301 CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG HOA. BÀI 1

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Chào bạn! - 301 CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG HOA là một trong những giáo trình rất hay và rất dễ học dành cho những bạn mới bắt đầu.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=Kn8wUsLSFkQ

Kênh: NGOẠI NGỮ HOA MỸ - 华美外语培训中心 Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Chi tiết từ “họ Đàm”

Chi tiết từ “họ Đàm”

Từ 'họ Đàm' trong tiếng Trung: 覃; 谈; 谭; 镡;

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Đàm (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Đàm (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Đàm là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, khá phổ biến ở Trung Quốc (chữ Hán: 谭/譚 hoặc 谈/談, Bính âm: Tán) và rất hiếm ở Triều Tiên ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tra từ: đàm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đàm - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Đầm, vực nước sâu. ◎Như: “long đàm hổ huyệt” 龍潭虎穴 vực rồng hang cọp (nơi chốn hiểm hóc). · 2. (Danh) Ven nước. · 3. (Danh) Họ “Đàm”. · 4. (Tính) Sâu, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Bộ hán tự : 譚 - đàm | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 譚 - đàm | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Tính) To lớn,(Danh) Lời nói, lời bàn bạc. § Thông “đàm” 談. ◎Như: 天方夜譚 thiên phương dạ đàm tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư),(Danh) Họ “Đàm”

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Họ người Việt Nam trong tiếng Trung Quốc

Họ người Việt Nam trong tiếng Trung Quốc

2. MỘT SỐ HỌ THƯỜNG GẶP CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ; Cao, 高, Gāo ; Đàm, 谭, Tán ; Đặng, 邓, Dèng ; Nguyễn, 阮, Ruǎn.

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

Đàm (Đàm Thành) – Wikipedia tiếng Việt

Đàm (Đàm Thành) – Wikipedia tiếng Việt

Đàm (tiếng Trung: 郯; bính âm: Tán) là một tiểu quốc chư hầu của nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc. Thời Xuân Thu, quốc quân nước Đàm từng hai lần triều bái ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Họ đàm tên linh viết tiếng trung tnao ạ

Họ đàm tên linh viết tiếng trung tnao ạ

Họ đàm tên linh viết tiếng trung tnao ạ · Other posts · Mình cần tìm một vài bạn chưa biết gì về tiếng trung! Mình dạy thử online miễn phí.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG

DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG

DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG ; Chiêm. 占. Zhàn ; Chúc. 祝. Zhù ; Chung. 钟. Zhōng ; Đàm. 谭. Tán.

Tên miền: duhocthoidai.com Đọc thêm

Các họ trong tiếng Trung | 600+ họ và tên phổ biến nhất

Các họ trong tiếng Trung | 600+ họ và tên phổ biến nhất

Các họ trong tiếng Trung bắt đầu bằng chữ Đ. 101, 戴, Dài, Đái, Đới. 102, 谈, Tán, Đàm. 103, 谭, Tán, Đàm. 104, 澹台, Tán Tái, Đam Đài. 105, 党, Dǎng, Đảng. 106 ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Tra từ: đàm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đàm - Từ điển Hán Nôm

(Danh) Họ “Đàm”. Từ điển Thiều Chửu. ① Kịp, lan tới, ơn lây. Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm