Ai Cũng Hoảng Hốt Khi Ở Gần Thằng Cọp Kè

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Ai Cũng Hoảng Hốt Khi Ở Gần Thằng Cọp Kè. 1.3M views · 1 year ago #tuyenvlog #vanthuyvlog ...more. Tuyền Vlog. 1.33M. Subscribe. 5.6K. Share.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=vYzqO8BQCHI

Kênh: Tuyền Vlog Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Kè - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kè - Từ điển Việt

Danh từ ; Động từ · chân tháp được kè bằng đá hộc: kè chân đê ; Danh từ · kiểm tra hệ thống đê, kè trước mùa lũ: bờ ao được xây kè ; Động từ · đi kè bên cạnh.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Kè (thủy lợi)

Kè (thủy lợi)

Kè hay kè bờ hay bờ kè là dạng công trình bảo vệ bờ sông, bờ biển khỏi tác động xói lở gây ra bởi dòng chảy và sóng. Thông thường kè được thiết kế ở trên ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "kè" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

kè. - (đph) d. Cây cọ: Quạt lá kè. - d. Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè. - d. Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói: Xây kè đắp đập.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Kè: doi ra ở bờ sông để chống nước xối

Kè: doi ra ở bờ sông để chống nước xối

"Kè" nghĩa là sát, áp sát nhau. Do đó, "kè đê", "kè lại sông ngòi" nghĩa là áp, ốp, làm chặt lại các phần thành đê.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

kè Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kè Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Kè là danh từ chỉ chỉ một công trình xây dựng ở bờ sông, bờ biển, bờ hồ để bảo vệ bờ khỏi sụt lở, xói mòn do tác động dòng chảy, sóng.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

kè

... kè, kì, cời, gãi · 棋: cờ, cày, cơi, kỳ, kè, kì, ky, cời · 𥰇: kè · 蜞: cà, kỳ, kè, kì. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. kề · kẹ · kẽ · ke ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: kè - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: kè - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành. ◎Như: “hứa khả” 許可 ưng thuận. · 2. (Động) Hợp, thích nghi. · 3. (Động) Khỏi bệnh. · 4. (Động) Đáng. · 5. (Phó) ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ké" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ké. - d. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già. - d. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện : Cây ké hoa vàng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Các công trình kè, dự án kè có ý nghĩa như thế nào với bà con ...

Các công trình kè, dự án kè có ý nghĩa như thế nào với bà con ...

Xây dựng công trình kè nhằm chống xói mòn, sạt lở bờ ao, cát ven sông, suối. Đảm bảo an toàn cho mọi người xung quanh. Đồng thời việc gia cố cá ...

Tên miền: vattucongtrinhpan.com Đọc thêm