Cá Smelt Chiên Nước Mắm Tỏi Ớt Ăn Là Ghiền - Crispy Fired ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cá Smelt Chiên Nước Mắm Tỏi Ớt - Crispy Fired Smelt In Fish Sauce Ướp Cá - Smelt's Marinade 1/2 muỗng cà phê tiêu sọ trắng - 1/2 tsp ground ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=SXqjQVpfVUE

Kênh: Taylor Recipes Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Smell of something - Cụm động từ (Phrasal verbs)

Smell of something - Cụm động từ (Phrasal verbs)

Smell of something. / smɛl ɒv /. Có mùi của cái gì. Ex: Can you put your cigarette out? I don't want my room smelling of smoke.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Smell - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Smell - Từ điển Anh - Việt

Có mùi, toả mùi như thế nào đó. these flowers smell sweet: những hoa này có mùi thơm dịu: to smell of garlic: có mùi tỏi: this milk smells sour: sữa này có ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Smell là gì? Tìm hiểu về ý nghĩa và cách sử dụng

Smell là gì? Tìm hiểu về ý nghĩa và cách sử dụng

a. Smell of là gì? Smell of là “mùi của cái gì đó”. Nó được dùng để diễn tả một loại mùi cụ thể mà một vật hoặc một người phát ra. Ví dụ: • The smell of garlic ...

Tên miền: ila.edu.vn Đọc thêm

SMELL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SMELL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

smell verb (CHARACTERISTIC)​​ to have a particular quality that others can notice with their noses: My hands smell of onions. That cake smells good. There's ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Cấu Trúc và Cách Dùng từ Smell trong câu Tiếng Anh

Cấu Trúc và Cách Dùng từ Smell trong câu Tiếng Anh

Về mặt định nghĩa, smell (động từ) mang nghĩa là có khả năng nhận thấy hoặc phát hiện ra một chất nào đó có mặt bằng cách sử dụng mũi của bạn; còn smell (danh ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ smell, từ smell là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ smell, từ smell là gì? (từ điển Anh-Việt)

động từ. ngửi, ngửi thấy, thấy mùi. I am sure I smell gas · danh từ. khứu giác · sự ngửi, sự hít. to have a smell at something · mùi. the smell of roses · mùi thối, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cách dùng smell - Học tiếng Anh online

Cách dùng smell - Học tiếng Anh online

Hình thức trong tiếng Anh-Mỹ là có quy tắc. Smell có thể dùng như 'động từ nối', có tính từ hoặc danh từ theo sau để chỉ mùi của vật nào đó.

Tên miền: hoc.tienganh123.com Đọc thêm

Smell là gì? | Từ điển Anh - Việt

Smell là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "smell" trong tiếng Anh có nghĩa là khứu giác hoặc mùi hương mà một vật phát ra. Từ này có thể được sử dụng như một danh từ để chỉ mùi (ví dụ: "the smell of ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

smell

smell

... gì đó. to have a smell at something — ngửi cái gì đó: to have a smell of something — ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó. Liên từ. smell /smɛl/. Có mùi, toả mùi, bốc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm