Chẩn đoán hình ảnh nốt phổi - Phân loại ACR Lung – RADS ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

This content isn't available. Chẩn đoán hình ảnh nốt phổi - Phân loại ACR Lung – RADS trong phân tầng nguy cơ ung thư phổi. 790 views · 3 ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=Kw5w8Z_kalc

Kênh: Hội Hô hấp Việt Nam Official Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

LUNG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LUNG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LUNG ý nghĩa, định nghĩa, LUNG là gì: 1. either of the two organs in the chest with which people and some animals breathe: 2. either of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Lung - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lung - Từ điển Anh - Việt

Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố). Cấu trúc từ. Good lungs, lung-power. Giọng nói khoẻ. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

lung

lung

lung /ˈləŋ/. Phổi. Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố). Thành ngữ. good lungs: Giọng nói khoẻ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lung trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

lung trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

phổi, phoåi, nơi thoáng đãng là các bản dịch hàng đầu của "lung" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Bacteria gets into the lungs, spreads to the heart. ↔ Vi khuẩn ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ lung, từ lung là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ lung, từ lung là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. phổi. nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố). Cụm từ/thành ngữ. good lungs. giọng nói khoẻ. Từ gần giống.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lung" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Đầm, bàu. Lung sen. nt&p. Ở mức độ nhiều. Tiền bạc lung lắm. Suy nghĩ lung. Phát âm lung. lung. Very ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Lung tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Lung tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Lung là danh từ chỉ phổi trong cơ thể, cơ quan chính của hệ hô hấp. Từ liên quan bao gồm các thuật ngữ y khoa và tình trạng sức khỏe.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

lung nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

lung nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

1. phổi. either of the two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates, responsible for the absorption of oxygen from the air and the expulsion of ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Phổi – Wikipedia tiếng Việt

Phổi – Wikipedia tiếng Việt

Phổi (hay Phế) là một bộ phận trong cơ thể với vai trò chính yếu là trao đổi các khí - đem oxy từ không khí vào tĩnh mạch phổi, và carbon dioxide từ động ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm