Cô bé quàng khăn đỏ đội nón màu gì…? | Bánh Cuốn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Đây là màu cờ Sài Gòn à nhà Việt Nam màu cờ gọi là màu gì. Đứng thẳng vào đây đi mọi người ơi thôi nghe chếch chếch cho khóa lại thẳng vào ...

Link source: https://www.facebook.com/banhcuonnnnn/videos/c%C3%B4-b%C3%A9-qu%C3%A0ng-kh%C4%83n-%C4%91%E1%BB%8F-%C4%91%E1%BB%99i-n%C3%B3n-m%C3%A0u-g%C3%AC/25396412416615749/

Kênh: Bánh Cuốn Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Khan - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khan - Từ điển Việt

Tính từ ; thiếu hay không có lượng nước cần thiết. cánh đồng khan nước: bừa khan: ăn khan ; không ngậm nước. muối khan ; thiếu cái được coi là cần thiết hay cái ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Khan (hóa học)

Khan (hóa học)

Trong hóa học, thuật ngữ khan (khô khan) được áp dụng cho một chất nào đó nếu nó không chứa nước. Cách thức để thu được một chất nào đó ở dạng khan là khác ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

khan – Wiktionary tiếng Việt

khan – Wiktionary tiếng Việt

Đồng ruộng khan nước. Bừa khan. (Chm.) . Không ngậm nước. Muối khan. Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo. Uống rượu khan một mình. Đau bụng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: khan - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: khan - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Chặt. ◎Như: “khan mộc” 刊木 chặt cây. · 2. (Động) Tước bỏ. ◎Như: “danh luận bất khan” 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được. · 3. (Động) Sửa chữa, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: khán - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: khán - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Nhìn, coi, xem. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa” 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miế ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Khăn – Wikipedia tiếng Việt

Khăn – Wikipedia tiếng Việt

Khăn là một mảnh vải hoặc giấy thấm được sử dụng để làm khô hoặc lau cơ thể hoặc bề mặt. Nó hút độ ẩm thông qua tiếp xúc trực tiếp, thường sử dụng một ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "khấn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Nói lẩm bẩm một cách cung kính để cầu xin với thần linh hay linh hồn người chết. Khấn tổ tiên. Phát âm khấn. khấn. verb.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Khan Nghĩa Là Gì? - từ-điển.com

Khan Nghĩa Là Gì? - từ-điển.com

I t. 1 Thiếu hay không có lượng nước cần thiết. Đồng ruộng khan nước. Bừa khan. 2 (chm.). Không ngậm nước. Muối khan. 3 Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Ho khan là gì? Cách điều trị và phòng ngừa

Ho khan là gì? Cách điều trị và phòng ngừa

Ho khan là một cơn ho không có đờm hoặc chất nhầy. Ho khan có thể gây ra cảm giác ngứa ngáy, khó chịu và thường do cổ họng bị kích thích.

Tên miền: nhathuoclongchau.com.vn Đọc thêm