Có một thứ vũ khí tuy không sắc bén nhưng nó dễ dàng làm ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Một lời nói hay, nói đẹp mang đến lợi ích cho người khác mà không có sự mưu cầu bất chính, đó gọi là ái ngữ. Chỉ là có lời nói ái ngữ mới đem ...

Link source: https://www.facebook.com/blogphatgiao/videos/%C3%A1i-ng%E1%BB%AF-l%C3%A0-g%C3%AC/1860837873977394/

Kênh: Blog Phật Giáo Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Ái (Phật giáo) – Wikipedia tiếng Việt

Ái (Phật giáo) – Wikipedia tiếng Việt

Trong Phật giáo, Ái (Pali: Taṇhā, Phạn: tṛ́ṣṇā) là một khái niệm quan trọng để chỉ cho "sự khao khát, sự thèm muốn, sự thèm khát mãnh liệt, sự tham lam", ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

ái – Wiktionary tiếng Việt

ái – Wiktionary tiếng Việt

ái. Yêu đương. Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (Truyện Kiều): Ái lực (hóa): lực hút giữa các nguyên tử khi liên kết với nhau.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Ái

Ái

Ái, từ Hán Việt, thật ra nghĩa của nó chỉ đơn giản là yêu, là thương, là thích. Không có gì phức tạp. Nhưng dùng trong kinh điển Phật giáo, nói ...

Tên miền: giacngo.vn Đọc thêm

Ái

Ái

Ái, từ Hán Việt, thật ra nghĩa của nó chỉ đơn giản là yêu, là thương, là thích. Không có gì phức tạp. Nhưng dùng trong kinh điển Phật Giáo, nói ...

Tên miền: thuvienhoasen.org Đọc thêm

Tra từ: ái - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ái - Từ điển Hán Nôm

Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết. 2. (Danh) Ân huệ. ◎Như: “di ái nhân gian” 遺愛人間 để lại cái ơn cho người.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Nghĩa của từ Ái - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ái - Từ điển Việt

tiếng thốt lên khi bị đau đột ngột. ái! đau quá. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C3%81i ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "từ ái" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

từ ái. - Lòng yêu thương (cũ).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: ái - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ái - Từ điển Hán Nôm

① Lẩn thẩn, ngu ngốc. Có khi đọc là chữ ngai. Từ điển Trần Văn Chánh. (văn) Ngu đần, ngu xuẩn, xuẩn ngốc, lần thần (như 呆nghĩa ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tự điển - ái - Phatgiao.org

Tự điển - ái - Phatgiao.org

ái có nghĩa là: (愛) I. Ái . Phạm:Tfwịà,towayati, priya, là dịch ý của chữ piya trongPāli. Còn gọi là Ái chi. Là một trong mười hai nhân duyên.

Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm

Tên Ái có ý nghĩa gì? Biệt danh, tên đệm, chữ ký đẹp cho ...

Tên Ái có ý nghĩa gì? Biệt danh, tên đệm, chữ ký đẹp cho ...

“Ái” là cái tên mang trong mình những thông điệp tích cực về tình người và sự đoàn kết, thường được đặt cho bé gái. Bởi theo nghĩa Hán - Việt, “ ...

Tên miền: voh.com.vn Đọc thêm