Đàm phán thương mại Mỹ - Trung Quốc: Mới hoà hoãn, chưa ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... là Kênh Youtube chính thức của Đài Phát ... Đàm phán thương mại Mỹ - Trung Quốc: Mới hoà hoãn, chưa hoà giải | Góc nhìn Quốc tế | FM96.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=N7KgMZfbFfA

Kênh: HTV - Đài Hà Nội Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Hoà hoãn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hoà hoãn - Từ điển Việt

Hoà hoãn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho các mâu thuẫn đối kháng tạm thời không phát triển và quan hệ bớt căng thẳng. xu thế hoà hoãn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

hòa hoãn – Wiktionary tiếng Việt

hòa hoãn – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. hòa hoãn. Làm hòa. Đồng nghĩa. Mỹ hòa hoãn với ta. Dịch. Tiếng Nga: Примирение. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hòa hoãn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm hòa hoãn. ht. Làm cho êm, cho bớt căng thẳng trong mối tranh chấp. Thái độ hòa hoãn. Anh-Việt | Nga- ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: hoà hoãn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hoà hoãn - Từ điển Hán Nôm

1. Gọi chung hai nhà lương y “Hòa” 和 và “Hoãn” 緩 (nước Tần thời Xuân Thu). · 2. Ôn hòa thư hoãn. · 3. Làm cho tình thế đương căng thẳng trở thành êm dịu thong ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'hoà hoãn' trong từ điển ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'hoà hoãn' trong từ điển ...

hai nước tìm cách tạm thời hoà hoãn. Từ điển Việt - Pháp. hoà hoãn. |. détente. Chính sách hoà hoãn. politique de la détente ; politique de la main tendue. logo ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Hỏa hoạn – Wikipedia tiếng Việt

Hỏa hoạn – Wikipedia tiếng Việt

Hỏa hoạn là hiểm họa do lửa gây ra. Hỏa hoạn là thuật ngữ để chỉ một đám cháy lớn thiêu đốt phá hủy tài sản (cháy nhà và công trình xây dựng), ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Hoà hoãn

Hoà hoãn

Hoà hoãn là gì: Động từ làm cho các mâu thuẫn đối kháng tạm thời không phát triển và quan hệ bớt căng thẳng xu thế hoà hoãn chính sách hoà hoãn.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hòa hoãn (Détente)

Hòa hoãn (Détente)

18 Jul 2015 — Hòa hoãn (detenté) là một từ gốc tiếng Pháp có nghĩa là “sự giãn của vật chất từ trạng thái nén” như “détente d'un ressor” có nghĩa là “sự giãn ...

Tên miền: nghiencuuquocte.org Đọc thêm

MẠCH HOÃN

MẠCH HOÃN

Mạch Hoãn là phần vinh (huyết) bị suy mà phần vệ (khí) lại dư, là phong hoặc thấp hoặc Tỳ hư, trên là gáy cứng đau, dưới là chân tê bại. Mạch Hoãn chủ về phong ...

Tên miền: nguyenkynam.com Đọc thêm

Phép dịch "hoà hoãn" thành Tiếng Anh

Phép dịch

detente là bản dịch của "hoà hoãn" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Hán Cao Tổ đã cùng chính sách hoà hoãn để giữ biên giới phía bắc. ↔ To have Jalula under ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm