Hiểu rõ về từ "Hãm" trong tiếng Hàn Quốc

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

#tienghancoshin #phuongshin #tienghan #한국어 #한국어공부 #learnontikok #fypシ゚ #xuhuong · Hâm Nghĩa Là Gì · Hãm Cành Cạch Là Gì · Hãm Có Nghĩa ...

Link source: https://www.tiktok.com/@tienghancoshin/video/7385368006748081416

Kênh: tienghancoshin Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Hãm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hãm - Từ điển Việt

cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc. hãm một ấm trà: hãm chè xanh. Động từ. làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Hãm là gì? Những kiểu người hãm trong tình yêu và cuộc ...

Hãm là gì? Những kiểu người hãm trong tình yêu và cuộc ...

Hãm (tính từ, khẩu ngữ) được dùng để chỉ việc làm cho, gặp phải điều không may, đem lại vận rủi. Nghĩa này được cho là đồng nghĩa với hãm tài.

Tên miền: voh.com.vn Đọc thêm

Hãm là gì trong tình yêu? A-Z nghĩa từ hãm tài, nết hãm...

Hãm là gì trong tình yêu? A-Z nghĩa từ hãm tài, nết hãm...

Hãm là tính từ, dùng như khẩu ngữ với nghĩa "có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may". Ví dụ chúng ta nói: Thằng cha trông hãm ...

Tên miền: nghengu.vn Đọc thêm

Hãm

Hãm

Các chữ Hán có phiên âm thành “hãm”. 餡: hãm, xiểm · 豃: hãm · 馅: hãm · 豏: hãm · 陷: hãm · 臽: hãm. Phồn thể. 餡: hãm · 陷: hãm. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hãm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.1. Làm cho đối phương không hành động được. Hãm thành. Hãm đồn. 2. Cưỡng hiếp. Hãm đàn bà, con gái.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tủ truyện gối đầu giường - Một trong những từ chửi gây ...

Tủ truyện gối đầu giường - Một trong những từ chửi gây ...

Thì theo wiki hãm - động từ là cách chiết lấy nước cốt, như hãm trà hãm thuốc. Hoặc dùng để ngừng vận động của cái gì đó, hãm phanh hãm máy. Từ ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

hãm nghĩa là gì?

hãm nghĩa là gì?

Hãm có nghĩa là làm cho người ta khó chịu nhiều khi dùng hãm còn làm cho giá trị của con người ta đi xuống ví dụ:Đm mày hãm vãi cặc.

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Tra từ: hãm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hãm - Từ điển Hán Nôm

① Vùi lấp mất. Bị vùi lấp vào trong đất gọi là hãm. Nguyễn Trãi 阮廌: Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư hoạ khanh 焮蒼 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

động từ là cách chiết lấy nước cốt, như hãm ...

động từ là cách chiết lấy nước cốt, như hãm ...

Thường dùng với nghĩa "Có tác dụng đem lại vận rủi, điều không may", chính thống nhất thường nghe là "hãm tài" (ám quẻ gây xui xẻo tiền bạc) ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm