healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hốc cho lắm vào: Bỏ chồng hay tự do?
Đây là thông tin do AI tạo và có thể trả về kết quả không liên quan ... Trả lời @zu nagoya chín với xanh để làm gì cứ kiếm dc tiền cuộc đời nó ...
Link source: https://www.tiktok.com/@_vua_quat_/video/7518374045939698962
Kênh: _vua_quat_ Nguồn video: TikTok
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
Nghĩa của từ Hốc - Từ điển Việt
chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. hốc cây: hốc đá: hai hốc mắt sâu hoắm. Động từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
hốc – Wiktionary tiếng Việt
hốc. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá. Giấu vào hốc cây. Hốc mắt. Đào hốc tra hạt bí. Tính từ. hốc. (Khuôn ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hốc" - là gì?
- 1 I d. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Hốc là gì, Nghĩa của từ Hốc | Từ điển Việt
Hốc là gì: Danh từ: chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất, Động từ: (lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng...
HỐC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
hốc hác {tính từ} ; emaciated · (từ khác: gầy mòn) ; gaunt · (từ khác: hoang vắng, thê lương, buồn thảm) ; haggard · (từ khác: phờ phạc, bán thân).
Hốc - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Hốc. Từ đồng nghĩa với hốc là gì? Từ trái nghĩa với hốc là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hốc. Quảng cáo. Nghĩa: ăn vục cả mồm vào, ngoạm ...
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Từ điển Việt Lào "hốc" - là gì?
nt. Gầy tóp, nhiều chỗ lõm sâu. Gầy hốc. Mặt hốc hẳn đi. Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online. Phát âm hốc. - ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
hốc trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
socket, pit, recess là các bản dịch hàng đầu của "hốc" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Bạn có thể thấy hốc mắt và những chiếc răng nhỏ ở phía trước. ↔ You ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Tinh hốc – Wikipedia tiếng Việt
Tinh hốc, hốc tinh thể (tiếng Anh: Geodes từ tiếng Hy Lạp γεώδης - ge-ōdēs, "earthlike" – giống đất) là một kiểu thành tạo đá xuất hiện trong đá trầm tích ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Há hốc - Từ điển Việt
Há hốc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Khẩu ngữ) (miệng) há ra rất to. mồm há hốc ra vì kinh sợ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%C3 ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






