Học từ vựng tiếng Trung: Bí ngòi (角瓜)

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Mỗi ngày một từ vựng /luòkuí/: rau mồng tơi #moingaymottuvung94 #hoctiengtrung #tuvungtiengtrung ... Gủa Ái Nỉ Là Gì Trong Tiếng Trung.

Link source: https://www.tiktok.com/@hoctuvungtiengtrung94/video/7552714530455948562

Kênh: hoctuvungtiengtrung94 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Từ vựng tiếng Trung về Rau Củ Quả Hạt

Từ vựng tiếng Trung về Rau Củ Quả Hạt

Từ vựng tiếng Trung về các loại rau ; 16, Rau muống, 空心菜, kōngxīncài ; 17, Rau mồng tơi, 落葵, luòkuí ; 18, Rau ngót, 树仔菜, shùzǎicài.

Tên miền: chinese.edu.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về Rau Củ Quả

Từ vựng tiếng Trung về Rau Củ Quả

落葵 /luòkuí/ rau mồng tơi. 3.树仔菜/ shùzǎicài/ rau ngót. 4.罗望子/luówàngzi ... Hệ Thống Trung tâm Ngoại Ngữ NewSky, tiền thân là Ngoại ngữ - Tin học ...

Tên miền: newsky.edu.vn Đọc thêm

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀCHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU ...

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀCHỦ ĐỀ CÁC LOẠI RAU ...

空心菜 /kōngxīncài/: rau muống 2. 落葵 /luòkuí/: rau mồng tơi 3. 树仔菜 /shùzǎicài/: rau ngót 4.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả

rau mồng tơi, 蔬菜菠菜, Shūcài bōcài. Ớt chuông đỏ, 蔬红椒, hóngjiāo. Từ vựng tiếng Trung về tên các loại củ, quả. Từ vựng tiếng Trung về rau củ ...

Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm

Rau mồng tơi gọi là gì mọi người nhỉ ?

Rau mồng tơi gọi là gì mọi người nhỉ ?

Profile photo of Phúc. Phúc Lee. gọi là quán việt nam ; Profile photo of Loan. Loan Thu. Rau mồng tơi, 黃董菜 Hoáng tung trai ; Profile photo of ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả có phiên âm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau, củ, quả có phiên âm

Từ vựng tiếng Trung về Các loại Rau, củ ; 93. 落 葵. luò kuí. rau mồng tơi ; 94. 香 菜. xiāng cài. rau mùi.

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

Rau Mồng Tơi Tiếng Trung Là Gì?

Rau Mồng Tơi Tiếng Trung Là Gì?

Trong đoạn hội thoại, có sự nhầm lẫn vui nhộn về tên các loại quả và rau củ như “冬瓜” (dōng guā – bí động), “小黄瓜” (xiǎo huáng guā – dưa ...

Tên miền: tiktok.com Đọc thêm

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG TRUNG

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG TRUNG

落葵, luòkuí, rau mồng tơi ; 樹仔菜, shùzǎicài, rau ngót ; 羅望子, luówàngzi, quả me ; 山竹果, shānzhúguǒ, quả mãng cầu ; 豇豆, jiāngdòu, đậu đũa.

Tên miền: nhanhoajsc.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ.

Mồng tơi, 落葵, luòkuí ; Mồng tơi, 木耳菜, mù'ěr cài ; Mùi tây, 法菜, fǎcài ; Nấm bạch linh, 百灵菇, bǎilínggū.

Tên miền: tiengtrungthaoan.edu.vn Đọc thêm