Học từ vựng về mũi trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nhân Trung Hiếu Nghĩa Là Ý Gì · Bạn Là Nhất Tiếng Anh Là Gì · Sống Mũi ... a ơi mình dùng từ bridge of nose đc k anh. 2022-8-18Trả lời. 0. Mở ...

Link source: https://www.tiktok.com/@tienganhthoima/video/7132123701411138843

Kênh: tienganhthoima Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE ý nghĩa, định nghĩa, NOSE là gì: 1. the part of the face that sticks out above the mouth, through which you breathe and smell: 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Mũi (người) · Mõm (thú vật) · Mùi, hương vị · Mật thám, chỉ điểm · Khứu giác, sự đánh hơi · Sự thính nhạy, sự nhạy bén · Đầu, mũi (của một vật gì) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

nose

nose

nose /ˈnoʊz/. Mũi (người); mõm (súc vật). aquiline nose — mũi khoằm: flat nose — mũi tẹt: turned up nose — mũi hếch: the bridge of the nose — sống mũi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nose trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt

nose trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt

mũi, khứu giác, đánh hơi là các bản dịch hàng đầu của "nose" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: If her nose were a little shorter, she would be quite pretty. ↔ Nếu ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nose là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nose là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nose là danh từ chỉ bộ phận mũi trên khuôn mặt, dùng để khứu giác và hô hấp. Từ liên quan bao gồm nasal, nostril. Người học nên hiểu chức năng và cách sử ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'nose' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'nose' trong từ điển Lạc Việt

năng lực phát hiện hoặc tìm ra cái gì; sự thính nhạy. a reporter with a nose for news. phóng viên nhạy săn tin tức. mùi, hương vị. to be no skin off one's nose.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose

nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose

Nose là bộ phận trên khuôn mặt giúp thở và ngửi mùi. She has a cold and cannot breathe through her nose. (Cô ấy bị cảm và không thể thở bằng mũi.) ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

nose ; the part of the face by which people and animals smell and usually breathe. mũi. She held the flower to her nose. He punched the man on the nose. ; the ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

tỉa (lông mũi bằng kéo) Nếu như ta bị ốm thì sao nhỉ? ...

tỉa (lông mũi bằng kéo) Nếu như ta bị ốm thì sao nhỉ? ...

Bridge: sống mũi Nostrils: lỗ mũi Sinuses: phần xung quanh mũi mà mỗi lần ốm đỏ ửng lên Nose hair: lông mũi Pluck/pull out: nhổ (lông mũi) Trim ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm