How to pronounce PAINKILLER in American English

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... english/painkiller. Collins Dictionary, the home of living English and pioneers of dictionary publishing: https://www.collinsdictionary.com.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=NuqEsd4gA-w

Kênh: English with Collins Dictionary Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

thuốc giảm đau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thuốc giảm đau Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Painkiller: Một loại thuốc giảm đau. Ví dụ: Anh ấy uống một viên giảm đau sau khi bị đau đầu. (He took a painkiller after ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAINKILLER ý nghĩa, định nghĩa, PAINKILLER là gì: 1. a drug that is used to reduce or remove physical pain: 2. a drug that is used to reduce or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Phép dịch "thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh

Phép dịch

sedative, alleviator, anodyne là các bản dịch hàng đầu của "thuốc giảm đau" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Anh ấy vừa được tiêm thuốc giảm đau. ↔ He's had a ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

THUỐC GIẢM ĐAU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab ...

THUỐC GIẢM ĐAU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab ...

thuốc danh từ · medicine · cure ; đau tính từ · painful · painful · ill · sore ; giảm động từ · diminish · reduce · decrease · cut back on ; làm giảm đau danh từ.Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PAINKILLER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của painkiller – Từ điển tiếng Anh–Việt. painkiller. noun. Add to word list Add to word list. ○. a drug etc which lessens or removes pain. thuốc giảm ...Read more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Phép dịch "thuốc làm giảm đau" thành Tiếng Anh

Phép dịch

analgesic, analgetic, calmative là các bản dịch hàng đầu của "thuốc làm giảm đau" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Vài loại thuốc có thể làm tăng huyết áp, như ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Anh dùng tại hiệu thuốc

Từ vựng tiếng Anh dùng tại hiệu thuốc

thuốc giảm đau. paracetamol, thuốc paracetamol. plasters, miếng dán vết thương. pregnancy testing kit, dụng cụ thử thai. prescription, đơn thuốc. sleeping ...Read more

Tên miền: vi.speaklanguages.com Đọc thêm

TỪ VỰNG VỀ THUỐC TRONG TIẾNG ANH Antibiotic /' ...

TỪ VỰNG VỀ THUỐC TRONG TIẾNG ANH Antibiotic /' ...

TƯ VƯNG VỀ THUỐC TRONG TIẾNG ANH Antibiotic /'æntibai'ɔtik/: thuốc kháng sinh Pain reliever /pein ri'li:v/: thuốc giảm đau Fever reducer ...Read more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Pain killer là gì? | Từ điển Anh - Việt

Pain killer là gì? | Từ điển Anh - Việt

Pain killer là thuốc giảm đau được sử dụng để làm giảm cảm giác đau. Thuật ngữ này liên quan đến thuốc giảm đau nhẹ và mạnh, giúp người học hiểu cách sử ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm