How to remove eye wrinkles and forehead wrinkles in just a ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nếp nhăn luôn là nổi lo của nhiều chị em phụ nữ. Khi cười lên thì xuất hiện nếp nhăn ở mắt, khi suy nghĩ thì xuất hiện nếp nhăn trán.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=-WaiWvrH5GA

Kênh: Bác sĩ Nguyên Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Forehead - Từ điển Anh - Việt: /''''fɔ:rid, 'fɔ:hed'''/ , Trán, đáy lò, gương lò, phần trước, noun, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

FOREHEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FOREHEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FOREHEAD ý nghĩa, định nghĩa, FOREHEAD là gì: 1. the flat part of the face, above the eyes and below the hair: 2. the flat part of the face…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Forehead là gì? | Từ điển Anh - Việt

Forehead là gì? | Từ điển Anh - Việt

Forehead là từ tiếng Anh chỉ phần trán trên khuôn mặt. Từ này thường dùng để mô tả vị trí và biểu cảm gương mặt, không có biến thể phổ biến.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "forehead" thành Tiếng Việt

Phép dịch

trán, cái trán, Trán là các bản dịch hàng đầu của "forehead" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Um, could you take a look at this spot on her forehead? ↔ Um ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ forehead, từ forehead là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ forehead, từ forehead là gì? (từ điển Anh-Việt)

forehead /'fɔrid/ nghĩa là: trán... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ forehead, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

cái trán Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái trán Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trán là khu vực được dùng cho ba tính năng, thể hiện cảm xúc, bao phủ ... forehead: trán. - eye: mắt. - nose: mũi. - nostril: lỗ mũi. - cheek: má. - mouth ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

forehead

forehead

Định nghĩa: "Forehead" chỉ phần da nằm ở phía trước của đầu, trên mắt và dưới tóc. Đây là một phần rất dễ nhận diện trên khuôn mặt con người. Ví dụ sử dụng:.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

face - mặt head: đầu forehead: trán hair: tóc back: lưng ear

face - mặt head: đầu forehead: trán hair: tóc back: lưng ear

face: mặt head: đầu forehead: trán hair: tóc back: lưng ear: tai mouth: miệng cheek: má nose: mũi nostril: lỗ mũi jaw: quai hàm beard: râu.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

FOREHEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FOREHEAD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của forehead là gì? Xem định nghĩa của forehead trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. forefront · foregone · foreground · forehand. forehead. foreign.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm