Khê là gì? Giải thích từ ngữ miền Tây

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

giúp bạn thanh toán không chạm trong mọi trường hợp. như là đi ăn uống. mua sắm thị xem phim vân vân. tính năng contactus cho phép bạn không cần ...

Link source: https://www.tiktok.com/@trungkientran.gm69/video/7552546901275561234

Kênh: trungkientran.gm69 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Khê - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khê - Từ điển Việt

(cơm, cháo) bị cháy quá, gây ra mùi nồng khét, khó chịu. trên nhão dưới khê: "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (Cdao) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "khê" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- tt 1. Nói cơm nấu quá lửa có mùi khét: Cơm sôi cả lửa thì khê (tng); Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét (tng).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Khê là gì? Từ vựng căn bếp bỗng “gây bão” TikTok

Khê là gì? Từ vựng căn bếp bỗng “gây bão” TikTok

Nghĩa gốc của “khê”: không chỉ là mùi cơm cháy · Giọng nói bị rè, khàn: “Khê” còn dùng để miêu tả giọng nói bị khàn, rè vì viêm họng hay nói quá ...

Tên miền: chanhtuoi.com Đọc thêm

Tra từ: khê - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: khê - Từ điển Hán Nôm

Có 6 kết quả: · 1. (Danh) Hang núi, hốc núi. ◇Tuân Tử 荀子: “Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã” 不臨深谿, 不知地之厚也 (Khuyến học 勸學) Không đi tới hang ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Khê là gì, Nghĩa của từ Khê | Từ điển Việt

Khê là gì, Nghĩa của từ Khê | Từ điển Việt

Khê là gì: Tính từ: (cơm, cháo) bị cháy quá, gây ra mùi nồng khét, khó chịu, (tiếng, giọng) bị rè và lạc hẳn đi, do nói nhiều hoặc cổ họng bị khô, vướng, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

khê – Wiktionary tiếng Việt

khê – Wiktionary tiếng Việt

khê. Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét. Cơm sôi cả lửa thì khê. (tục ngữ): Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét. (tục ngữ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Khê Nghĩa Là Gì

Khê Nghĩa Là Gì

có nghĩa là anh ta từng sống trong môi trường. dạy anh ta như vậy. anh ta nhìn những người xung quanh mình như vậy. vân vân nó có nhiều lý do. và anh ta tiếp ...

Tên miền: tiktok.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "khê" - là gì?

Từ điển Việt Anh

khê. - tt 1. Nói cơm nấu quá lửa có mùi khét: Cơm sôi cả lửa thì khê (tng); Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét (tng). 2. Nói giọng không được trong vì cổ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm