healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Khó Thở - Tìm Hiểu Nghĩa Và Cách Sử Dụng
1087 Lượt thích,26 Bình luận.Video TikTok từ BS Kiên - Tiếng Anh Y Khoa (@bsdotrungkien): "Khó thở là hiện tượng gì?
Link source: https://www.tiktok.com/@bsdotrungkien/video/7415613193650818312
Kênh: bsdotrungkien Nguồn video: TikTok
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
khó thở Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có nghĩa gần nhau như dyspnea, fatigue, faint nha! - dyspnea (khó thở): You may contract dyspnea under these ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
KHÓ THỞ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
khó · difficult ; thở · respire · breathe ; khó khăn · hard · tough · harsh ; khó khăn · stiff · problem · difficulty · trouble · obstacle ; khó nung · refractory.
Phép dịch "khó thở" thành Tiếng Anh
stifling, choky, oppressive là các bản dịch hàng đầu của "khó thở" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Triệu chứng là thở khò khè , khó thở , ho và tức ngực .
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
What is the translation of "khó thở" in English?
Similar translations for "khó thở" in English · stiff · problem · difficulty · trouble · obstacle.
STIFLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
prevent, or be prevented, from breathing (easily) eg because of bad air, an obstruction over the mouth and nose etc; to suffocate. làm ngột ngạt, khó thở.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Khó Thở in English | Vietnamese to English Dictionary
English translation of khó thở is. breathlessness Need something translated quickly? Easily translate any text into your desired language in an instant!
Tên miền: translate.com Đọc thêm
Phép dịch "bị khó thở" thành Tiếng Anh
dyspnoeic là bản dịch của "bị khó thở" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Nó bị khó thở, và có nhiều tiếng khò khè. ↔ He's having trouble breathing, and there's a ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
nghẹt thở Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
VIETNAMESE. nghẹt thở. khó thở. word. ENGLISH. breathless. ADJ. /ˈbrɛθlɪs/. out of breath. Nghẹt thở là trạng thái không thể thở do áp lực hoặc cảm xúc quá mạnh ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






