Malignant Tumor, Early Detection of These 6 Signs Can Help ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... là gì, đột quỵ, thuyên tắc phổi, sơ cứu đột quỵ, cấp cứu đột quỵ ,đột quỵ não, dấu hiệu đột quỵ não, đột quỵ là gì, đột quỵ ở trẻ em, nguyên ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=xilUtERBtOI

Kênh: BÁC SĨ TRẦN MINH OFFICIAL Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Malignant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Malignant - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác · (y học) ác tính.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

malignant adjective (EVIL)​​ having a strong wish to do harm: He developed a malignant hatred for the land of his birth.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Malignant là gì? | Từ điển Anh - Việt

Malignant là gì? | Từ điển Anh - Việt

Malignant là tính từ chỉ tính chất ác tính, thường dùng trong y học để mô tả các khối u có khả năng lan rộng và gây hại.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ malignant, từ malignant là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ malignant, từ malignant là gì? (từ điển Anh-Việt)

malignant /mə'lignənt/ nghĩa là: thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác, (y học) ác tính... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ malignant, ví dụ và các thành ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phép dịch "malignant" thành Tiếng Việt

Phép dịch

ác tính, hiểm, có ác tâm là các bản dịch hàng đầu của "malignant" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I saw that tobacco in any form is a slow and malignant poison.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Ác tính Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Ác tính Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Khối u được xác định là ác tính. The tumor was found to be malignant. 2. Các tế bào ác tính có thể lan nhanh. Malignant cells can spread quickly.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Ung thư tế bào hắc tố Malignant Melanoma | BvNTP

Ung thư tế bào hắc tố Malignant Melanoma | BvNTP

ĐẠI CƯƠNG. Ung thư tế bào hắc tố (malignant melanoma) chiếm khoảng 5% các ung thư da và khoảng 1% các loại ung thư. Bệnh gặp ở mọi chủng tộc.

Tên miền: bvnguyentriphuong.com.vn Đọc thêm

"malignant " có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

Định nghĩa malignant Bad. A malignant tumor spreads from one part of the body to another (cancer).|I just googled it and it has 2 meanings.

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

malignant – Wiktionary tiếng Việt

malignant – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác. · (Y học) Ác tính. malignant fever — sốt ác tính ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của malignant ... 疾病, (疾病或腫塊)惡性的,致命的, 邪惡的… ... 疾病, (疾病或肿块)恶性的,致命的, 邪恶的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm