😍 Muốn vào Kaplan Business School - nên đi thẳng Bachelor ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Sau một năm là có một cái bằng rồi thì dù sao ờ có thể xin được việc chẳng hạn nó cũng dễ hơn dù sao mình có cái bằng mình mình khoe rồi khi mà ...

Link source: https://www.facebook.com/Rightway.Australia/videos/-mu%E1%BB%91n-v%C3%A0o-kaplan-business-school-n%C3%AAn-%C4%91i-th%E1%BA%B3ng-bachelor-hay-b%E1%BA%AFt-%C4%91%E1%BA%A7u-t%E1%BB%AB-diploma-b%E1%BA%A1/776755451909682/

Kênh: Rightway Education and Services - Chuyên tư vấn Du học và Định cư Úc Nguồn video: Facebook


 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Chẳng hạn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chẳng hạn - Từ điển Việt

tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về cái được dẫn chứng, được nêu làm thí dụ; ví dụ như ()

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

chẳng hạn

chẳng hạn

chẳng hạn trgt. Thí dụ như. Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở. Đồ-sơn hay. Sầm-sơn. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chẳng hạn”, trong Việt ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

CHẲNG HẠN và THÍ DỤ

CHẲNG HẠN và THÍ DỤ

1. Chẳng hạn là một tổ hợp có vai trò như một liên từ, dùng để: (i) đánh dấu một (số) ngữ đoạn ...See more

Tên miền: tiengviet-tv.blogspot.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chẳng hạn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

np. Để trình bày những ví dụ, những dẫn chứng. Anh ấy có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như tận tụy, cần cù. Phát ...See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'chẳng hạn' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'chẳng hạn' trong từ điển Lạc Việt

for example; for instance; let us say; e.g.; like · Compared with last year for example, there has been great progress · If the car cost 10000 francs, let us say, ...See more

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

CHẲNG HẠN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

CHẲNG HẠN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Bản dịch của "chẳng hạn" trong Anh là gì? ; chẳng hạn {trạng từ} · for instance ; chẳng hạn như {giới từ} · like ; chẳng hạn như {trạng từ} · for instance ...See more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Phép dịch "chẳng hạn" thành Tiếng Anh

Phép dịch

for example, for instance, namely là các bản dịch hàng đầu của "chẳng hạn" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Chẳng hạn như sự tiến bộ trong lĩnh vực y khoa. ↔ ...See more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Đâu là sự khác biệt giữa "chẳng hạn" và "ví dụ"

Đâu là sự khác biệt giữa

"Chẳng hạn" and "ví dụ" are both Vietnamese phrases used to introduce an example, but they have slightly different meanings and usages.See more

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Chẳng hạn là gì, Nghĩa của từ Chẳng hạn | Từ điển Việt - Việt

Chẳng hạn là gì, Nghĩa của từ Chẳng hạn | Từ điển Việt - Việt

Chẳng hạn là gì: tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về cái được dẫn chứng, được nêu làm thí dụ; ví dụ như () có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như cần cù, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tra từ chẳng hạn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...

Tra từ chẳng hạn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...

chẳng hạn = for example; for instance; let us say; e.g.; like So với năm ngoái chẳng hạn , thì tiến bộ hơn nhiều Compared with last year for example, ...

Tên miền: 1.vndic.net Đọc thêm