Ngữ nghĩa chữ 'Thủ' trong tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Uốn lưỡi nhớ nguồn: Thủ trong Thủ lĩnh là gì? #ivlts #vuatiengviet #hoccunguyle #ieltstiengviet #tiengviet #learnontiktok. Ngữ nghĩa chữ 'Thủ' ...

Link source: https://www.tiktok.com/@hoccunguyle/video/7327256362608643330

Kênh: hoccunguyle Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Tra từ: thủ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thủ - Từ điển Hán Nôm

Có 7 kết quả: · 1. (Danh) Tay. ◎Như: “hữu thủ” 右手 tay phải. · 2. (Danh) Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc. · 3. (Danh) Người làm việc gì đó. · 4.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

thủ – Wiktionary tiếng Việt

thủ – Wiktionary tiếng Việt

thủ. liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng). Thủ đô: thành phố đầu não. liên quan đến tay. Thủ dâm: tình dục bằng tay. Đầu lợn đã làm thịt. "Thế thủ" nói ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Thủ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thủ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công việc có nhiều người tham gia · (Khẩu ngữ) giấu sẵn trong mình hoặc chuẩn bị sẵn để phòng khi phải ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Tự điển - thủ - Phatgiao.org

Tự điển - thủ - Phatgiao.org

Thủ là chi thứ 9 trong 12 duyên khởi, nghĩa là nắm chặt lấy đối tượng, không buông bỏ; cũng tức là sự hoạt động mãnh liệt do chi Ái thứ 8 hiện hành dẫn sinh, ...

Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm

Upādāna – Wikipedia tiếng Việt

Upādāna – Wikipedia tiếng Việt

Upādāna (Thủ) là một từ trong tiếng Phạn và tiếng Pali với nghĩa "nhiên liệu, nguyên nhân vật chất, chất nền mà nó là nguồn và phương thức của việc giữ cho ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tra từ: thủ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thủ - Từ điển Hán Nôm

首 · thủ [thú]. U+9996, tổng 9 nét, bộ thủ 首 (+0 nét) phồn & giản thể, tượng hình. Từ điển Viện Hán Nôm. thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng. Tự hình 5.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ Thủ trong tiếng Hán khi sang tiếng Việt có sự chuyển ...

Từ Thủ trong tiếng Hán khi sang tiếng Việt có sự chuyển ...

Nghĩa gốc của từ Thủ trong tiếng Hán là gi? Khi sang tiếng Việt nó đã kết hợp với các đơn vị từ vựng khác và có sự biến chuyển về âm điệu, ngữ nghĩa ra sao ...

Tên miền: vov2.vov.vn Đọc thêm

Thủ là gì, Nghĩa của từ Thủ | Từ điển Việt

Thủ là gì, Nghĩa của từ Thủ | Từ điển Việt

Thủ là gì: Danh từ: đầu của gia súc đã giết thịt (thường nói về đầu lợn), Động từ: (khẩu ngữ) đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thu - Tiếng Việt

Thu - Tiếng Việt

thu. Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu lại. Thu lợi nhuận. Tăng thu, giảm chi. Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm