Những từ đồng nghĩa với “popular” #learnontiktok ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

pervasive. 2023-6-12Trả lời. 2. Comiccon. lưu lạii. 2023-4-25Trả lời ... trái nghĩa với từ tank là gì chắc là thơm. thơm á không thơm tránh ...

Link source: https://www.tiktok.com/@yesielts/video/7225988552775994630

Kênh: yesielts Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Pervasive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pervasive - Từ điển Anh - Việt

Pervasive. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /pərˈveɪsɪv/. Thông dụng. Tính từ. Toả khắp. pervasive smell: mùi toả khắp nơi: pervasive damp: không khí ẩm toả ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

PERVASIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PERVASIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — Ý nghĩa của pervasive trong tiếng Anh ... present or noticeable in every part of a thing or place: The influence of Freud is pervasive in her ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ pervasive, từ pervasive là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ pervasive, từ pervasive là gì? (từ điển Anh-Việt)

pervasive /pə:'veisiv/ nghĩa là: toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pervasive, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

trên diện rộng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trên diện rộng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Pervasive – Lan tỏa khắp nơi Phân biệt: Pervasive mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ điều gì đó lan tỏa mạnh mẽ và khó kiểm soát. Ví dụ: The pervasive ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Phép dịch "pervasive" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "pervasive" thành Tiếng Việt. rộng khắp, lan toả, lan khắp là các bản dịch hàng đầu của "pervasive" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Pervasive là gì, Nghĩa của từ Pervasive | Từ điển Anh - Việt

Pervasive là gì, Nghĩa của từ Pervasive | Từ điển Anh - Việt

Pervasive là gì: / pərˈveɪsɪv /, Tính từ: toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp, Xây dựng: sâu xa, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Sự khác nhau giữa "ubiquitous" và "pervasive" là gì?

Sự khác nhau giữa

Phiên bản ghi chú ngắn gọn sẽ là: "ubiquitous" là thứ có thể tìm thấy ở khắp mọi nơi, trong khi "pervasive" là thứ len lỏi vào khắp mọi nơi.

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

pervasive nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

pervasive nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

1. thấm qua, thấm vào, xâm nhập. (especially of an unwelcome influence or physical effect) spreading widely throughout an area or a group of people ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

pervasive – Wiktionary tiếng Việt

pervasive – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. pervasive /pɜː.ˈveɪ.sɪv/. Toả khắp. Lan tràn khắp, thâm nhập khắp. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pervasive”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm