PERIPHERAL NERVE ULTRASOUND OF THE HEAD AND ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

PERIPHERAL NERVE ULTRASOUND OF THE HEAD AND NECK REGION AND ITS APPLICATION IN PAIN RELIEF INTERV... 2.2K views · 4 years ago ...more. Cận ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=o1V_F4p9LSA

Kênh: Cận lâm sàng Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Nerve - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nerve - Từ điển Anh - Việt

Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực. a man with iron nerves; a man with nerves of steel: con người có khí phách cương cường; con người không gì ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

NERVES | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NERVES | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NERVES ý nghĩa, định nghĩa, NERVES là gì: 1. worry or anxiety about something that is going to happen: 2. worry or anxiety about something…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nerves là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nerves là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nerves là thuật ngữ chỉ hệ thống các dây thần kinh trong cơ thể, liên quan đến truyền tín hiệu và cảm giác.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

nerve

nerve

Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực. a man with iron nerves; a man with nerves of steel — con người có khí phách cương cường; con người không gì làm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phép dịch "nerves" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "nerves" thành Tiếng Việt. dây thần kinh, thần kinh là các bản dịch hàng đầu của "nerves" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Could impinge the ulnar ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

NERVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NERVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NERVE ý nghĩa, định nghĩa, NERVE là gì: 1. a group of long, thin fibres (= structures like threads) that carry information or instructions…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NERVE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

NERVE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

nerve · dây thần kinh ; pneumogastric nerve · dây thần kinh phế vị ; nerve fiber · sợi thần kinh ; war of nerves · chiến tranh tâm lý ; have nerves of steel · có tinh ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "nerves" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm nerves · (giải phẫu) dây thần kinh · ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động · khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực · ( ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

nerve

nerve

(giải phẫu) dây thần kinh · ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động. to get on someone's nerves; to give someone the nerves · khí lực, khí ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm