Phát âm tiếng anh chuẩn: Âm /i:/ (từ Sheep - Con cừu )/Ksing ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... là cơ hội tuyệt vời để đồng hành cùng con bạn trong hành trình học tiếng Anh, từ cơ bản đến nâng cao. Đừng quên đăng ký kênh kSing English ...

Link source: https://www.youtube.com/shorts/zClJLVrLiP0

Kênh: Hoàng Hà - Jun Ha Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Sheep - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sheep - Từ điển Anh - Việt

sheep. Con cừu. con cừu: ( (thường) số nhiều) (tôn giáo) con chiên. Da cừu. Người ... sheep that have no shepherd. quân vô tướng, hổ vô đấu. like sheep. quá dễ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SHEEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SHEEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SHEEP ý nghĩa, định nghĩa, SHEEP là gì: 1. a farm animal with thick wool that eats grass and is kept for its wool, skin, and meat: 2. a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SHEEP - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SHEEP - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

sheep. Bản dịch của "sheep" trong Việt là gì? en. volume_up. sheep = vi con cừu. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Phát-âm Người dich Cụm từ ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ sheep, từ sheep là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sheep, từ sheep là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. con cừu. ((thường) số nhiều & mỉa) con chiên. da cừu. người hay e thẹn, người nhút nhát. Cụm từ/thành ngữ. to cast sheep's eyes. liếc mắt đưa tình.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Sheep là gì? | Từ điển Anh - Việt

Sheep là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "sheep" trong tiếng Anh chỉ loài động vật có vú thuộc họ bò sát, nổi bật với bộ lông bông xù và thường được nuôi để lấy thịt hoặc sợi len. Trong tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Con cừu tiếng Anh là gì? Cách sử dụng từ vựng về ... - Monkey

Con cừu tiếng Anh là gì? Cách sử dụng từ vựng về ... - Monkey

Sheep. /ʃiːp/. Con cừu ; Lamb. /læm/. Cừu con ; Ram. /ræm/. Cừu đực ; Ewe. /juː/. Cừu cái ; Flock. /flɒk/. Đàn cừu.

Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm

Cừu – Wikipedia tiếng Việt

Cừu – Wikipedia tiếng Việt

Cừu (danh pháp hai phần: Ovis aries) còn được gọi là trừu, chiên, mục dương, dê đồng là một loài gia súc trong động vật có vú thuộc Họ Trâu bò.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

sheep – Wiktionary tiếng Việt

sheep – Wiktionary tiếng Việt

to cast sheep's eyes: Liếc mắt đưa tình. to follow like sheep: Đi theo một cách mù quáng. sheep that have no shepherd: Quân vô tướng, hổ vô đấu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

con cừu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con cừu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Con cừu là một loài động vật thường được chăn nuôi ở nông trại, với bộ lông len dày, thường được nuôi để lấy lông, da hoặc thịt. 1. Cô là một trong những nhà ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm