SENSE - Meaning and Pronunciation

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

How to pronounce sense? This video provides examples of American English pronunciations of sense by male and female speakers.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=s54LduOinkU

Kênh: Accent Hero - American English Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Sense - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sense - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SENSE ý nghĩa, định nghĩa, SENSE là gì: 1. an ability to understand, recognize, value, or react to something, especially any of the five…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SENSE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SENSE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

sense. Bản dịch của "sense" trong Việt là gì? en. volume_up. sense = vi giác quan. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Phát-âm Người dich Cụm từ ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ sense, từ sense là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sense, từ sense là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: sense · danh từ. giác quan · tri giác, cảm giác. errors of sense · ý thức. sense of responsibility · khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức. sense of beauty.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

sense – Wiktionary tiếng Việt

sense – Wiktionary tiếng Việt

Ngoại động từ · Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng. · (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Hiểu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Cách dùng"SENSE"tiếng anh - Vocabulary - IELTSDANANG.VN

Cách dùng

Sense là ngoại động từ; IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt nội động từ & ngoại ... Mang nghĩa"hợp lí, có lợi ích gì". =a good reason, or a useful purpose.

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

sense

sense

Động từ (verb): "sense" có nghĩa là thấy, cảm thấy, hoặc hiểu điều gì đó. 2. Các nghĩa và cách sử dụng. Giác quan: "the five senses" (ngũ quan) là năm giác ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Sense là gì? | Từ điển Anh - Việt

Sense là gì? | Từ điển Anh - Việt

Sense có nghĩa là khả năng nhận thức hoặc cảm nhận. Từ này thường dùng trong nhiều ngữ cảnh với các dạng như danh từ hoặc động từ.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

sense trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

sense trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

ý nghĩa, giác quan, nghĩa là các bản dịch hàng đầu của "sense" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: It makes no sense. ↔ Nó chẳng có ý nghĩa gì cả.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

senses nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

senses nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

1. giác quan. a faculty by which the body perceives an external stimulus; one of the faculties of sight, smell, hearing, taste, and touch. Ví dụ:.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm