Sương mù dày đặc bao phủ miền Tây

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Sáng 5-8, nhiều người dân miền Tây bất ngờ trước tình trạng sương mù dày đặc khiến nhiều nơi trông không khác gì Đà Lạt. #tintuc #suongmu ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=RjSYQ2DcKL4

Kênh: Tuổi Trẻ Media Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Dày đặc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dày đặc - Từ điển Việt

rất dày, rất sít, như không còn kẽ hở. sương mù dày đặc: bóng tối dày đặc: Trái nghĩa: loáng thoáng, thưa, thưa thớt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Dày đặc

Dày đặc

Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau. Sương mù dày đặc. Bầu trời dày đặc mây đen.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dày đặc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

dày đặc. - tt. Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau: Sương mù dày đặc Bầu trời dày đặc mây đen. Phát âm dày đặc. dày đặc.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Dầy đặc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dầy đặc - Từ điển Việt

Dầy đặc. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (Phương ngữ). xem dày đặc. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BA%A7y_%C4%91%E1%BA%B7c ». tác ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của "dày đặc" trong tiếng Anh - từ điển bab.la

Nghĩa của

dày đặc {tính từ} ; dense · rậm rạp, chặt) ; heavy · nặng nề, nặng, lệ khệ) ; thick · bùm tum, dày, rậm, quánh, dày dặn) ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Phép dịch "dày đặc" thành Tiếng Anh

Phép dịch

dense, thick, heavy là các bản dịch hàng đầu của "dày đặc" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Trái đất được bao phủ bởi nước và lớp áo dày đặc hơi. ↔ The earth is ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Dày đặc là gì, Nghĩa của từ Dày đặc | Từ điển Việt - Việt

Dày đặc là gì, Nghĩa của từ Dày đặc | Từ điển Việt - Việt

Dày đặc là gì: Tính từ rất dày, rất sít, như không còn kẽ hở sương mù dày đặc bóng tối dày đặc Trái nghĩa : loáng thoáng, thưa, thưa thớt.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với DÀY

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với DÀY

Từ đồng nghĩa với "dày" ; dày đặc, dày, mập ; rậm rạp, chắc chắn, đặc ; nặng nề, thô, cường độ cao ; dày cộp, dày mình, dày lớp ...

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

“Dày dạn (tính từ): đã từng trải, chịu đựng nhiều đến mức ...

“Dày dạn (tính từ): đã từng trải, chịu đựng nhiều đến mức ...

Người “dày dặn kinh nghiệm” (tức “dày” kinh nghiệm, hay nhiều kinh nghiệm) hẳn là người từng trải, hay người “dày dạn”. Các từ điển gần đây do ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Phép dịch "dầy đặc" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "dầy đặc" thành Tiếng Anh. dence là bản dịch của "dầy đặc" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Các kẻ săn mồi sống dưới tán rừng dầy đặc đến với nhiều ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm