TAN TÁC | Tu My | Sỹ Phú

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

TAN TÁC | Tu My | Sỹ Phú trong băng nhạc : THANH THÚY - Nhạc ... Vui lòng không sao chép, re-upload dưới mọi hình thức. **Mọi hành vi sao ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=LKlGIn7K9To

Kênh: NHẠC XƯA SÀI GÒN PRE75 Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Tan tác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tan tác - Từ điển Việt

Tan tác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. rời rã, tả tơi mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một ít. hoa rụng tan tác: thua trận, quân lính chạy tan tác. Lấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

tan tác

tan tác

Tân Tác. Tính từ. tan tác. Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn. Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi . Giặc bị truy kích chạy tan ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

[Tính từ] Tan tác là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Tan tác là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

24 Mar 2025 — Tan tác là một từ có sức nặng trong ngôn ngữ tiếng Việt, mang theo ý nghĩa tiêu cực và thể hiện sự hỗn loạn, rời rạc.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tan tác" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- tt. Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn: Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi Giặc bị truy kích chạy tan tác vào rừng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

tan tác nghĩa là gì? - từ-điển.com

tan tác nghĩa là gì? - từ-điển.com

tt. Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn: Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi Giặc bị truy kích chạy tan tác vào rừng.

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Tan tác tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Tan tác tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Tan tác miêu tả trạng thái hỗn loạn, hư hại nặng hoặc tinh thần sụp đổ sau biến cố, công trình bị phá huỷ hay cảm xúc rối bời.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

tan tác Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tan tác Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tan tác là trạng thái rời rạc hoặc bị chia tách nghiêm trọng. Ví dụ. 1. Quân ... Tan tác là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tan tác trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

tan tác trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Phép dịch "tan tác" thành Tiếng Anh. break, disperse là các bản dịch hàng đầu của "tan tác" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: (Gióp 24:15, 16) Nhưng nhiều kẻ ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Tan tác

Tan tác

Tan tác là gì: Tính từ rời rã, tả tơi mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một ít hoa rụng tan tác thua trận, quân lính chạy tan tác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Viết to tát hay to tác đúng? Phân biệt tát hay tác

Viết to tát hay to tác đúng? Phân biệt tát hay tác

14 Jan 2025 — Từ điển tiếng Việt do Văn Tân chủ biên có dẫn: To tát: To nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng). Ví dụ: Có gì to tát đâu mà khoe. · Từ điển tiếng ...

Tên miền: nghengu.vn Đọc thêm