TRUNG QUỐC từng ĐÀN ÁP PHẬT GIÁO THẬM TỆ đến mức ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... •566K views · 10:36. Go to channel · Phật giáo là gì: Tôn giáo hay Triết học? | Nhạn Hoa Long | Thế giới. Spiderum•44K views · 20:14. Go to ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=CfQ-cKKBdIY

Kênh: Spiderum Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Đàn áp - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đàn áp - Từ điển Việt

Động từ. dẹp sự chống đối bằng bạo lực hoặc uy quyền, một cách thô bạo. giặc đàn áp các phong trào yêu nước: cuộc khởi nghĩa bị đàn áp khốc liệt. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

đàn áp – Wiktionary tiếng Việt

đàn áp – Wiktionary tiếng Việt

Đàn: áp bức; áp: đè ép. Động từ. đàn áp. Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác. Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp phong trào ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

[Động từ] Đàn áp là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Động từ] Đàn áp là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

14 Feb 2025 — Đàn áp là một động từ trong tiếng Việt, thể hiện hành động hạn chế, kiểm soát hoặc chèn ép một cá nhân hay nhóm người nào đó. Trong bối cảnh xã ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đàn áp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm đàn áp. - đgt. (H. đàn: áp bức; áp: đè ép) Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác: Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Đàn áp chính trị

Đàn áp chính trị

Đàn áp chính trị là hành động của một thực thể nhà nước kiểm soát công dân bằng vũ lực vì lý do chính trị, đặc biệt là vì mục đích hạn chế hoặc ngăn chặn ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

đàn áp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đàn áp Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Đàn áp là áp đặt quyền lực, kiểm soát và kiềm chế một nhóm hoặc cá nhân. Ví dụ. 1. Chính phủ đã cố gắng đàn áp ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'đàn áp' trong từ điển ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'đàn áp' trong từ điển ...

đàn áp. |. động từ. chèn ép hoạt động bằng những quyền hành bất công, tàn bạo. đàn áp ý kiến; đàn áp dân tộc; ra sức đàn áp những người biểu tình. logo-Lac Viet.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

đàn áp nghĩa là gì? - từ-điển.com

đàn áp nghĩa là gì? - từ-điển.com

đgt. (H. đàn: áp bức; áp: đè ép) Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác: Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp phong trào Tây-sơn ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Đàn áp tôn giáo

Đàn áp tôn giáo

Đàn áp tôn giáo là sự ngược đãi có hệ thống đối với một cá nhân hoặc một nhóm cá nhân như một phản ứng đối với niềm tin hoặc tín ngưỡng tôn giáo của họ hoặc ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Đàn áp tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Đàn áp tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nghĩa của từ đàn áp: dẹp sự chống đối bằng bạo lực hoặc uy quyền, một cách thô bạo... Click xem thêm!

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm