Understanding Dental Lesions: Importance of Regular ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tô Hiệu Là Gì Của Tô Lâm · Tô Lâm Bị Chữi · Tô Lâm · Tô Lâm Là Con Nuôi Ở Đâu · Nhà Ông Tô Lâm Ở Đâu. 34KLikes. 6183Comments. 4537Shares.

Link source: https://www.tiktok.com/@dr.lay.ann/video/7538234696220626197

Kênh: dr.lay.ann Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Lesion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lesion - Từ điển Anh - Việt

Lesion. Bài từ dự án mở Từ điển Anh ... thương tổn tiền phát, thương tổn kỳ đầu: systemic lesion: thương tổn hệ thống mô: vascular lesion: thương tổn mạch máu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

LESION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LESION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LESION ý nghĩa, định nghĩa, LESION là gì: 1. an injury to a person's body or to an organ inside their body: 2. an injury to a person's body…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Lesion là gì? | Từ điển Anh - Việt

Lesion là gì? | Từ điển Anh - Việt

Lesion là thuật ngữ y học dùng để chỉ tổn thương mô hoặc tế bào trong cơ thể. Từ này thường được sử dụng trong chẩn đoán và mô tả bệnh lý.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ lesion, từ lesion là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ lesion, từ lesion là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. (y học) thương tổn. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc · Từ vựng chủ đề Du lịch · Từ vựng chủ đề ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

lesion trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

lesion trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

thương tổn là bản dịch của "lesion" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Means she has a lesion in her left parahippocampal region. ↔ Nghĩa là có thương tổn ở vùng ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Tổn thương não: Nguyên nhân, triệu chứng, phương pháp ...

Tổn thương não: Nguyên nhân, triệu chứng, phương pháp ...

Tổn thương não (tên tiếng Anh là Brain Lesions) là khu vực của mô não đã bị tổn thương do chấn thương hoặc do bệnh lý. Trong khi định nghĩa tưởng chừng như đơn ...

Tên miền: vinmec.com Đọc thêm

Mô tả các tổn thương da - Rối loạn Da liễu

Mô tả các tổn thương da - Rối loạn Da liễu

Các dát là những tổn thương phẳng, không sờ thấy được, thường có đường kính < 10 mm. Dát biểu hiện là thay đổi sắc tố, không nồi cao hoặc lõm xuống hơn so với ...

Tên miền: msdmanuals.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "lesion" - là gì?

Từ điển Anh Việt

any visible abnormal structural change in a bodily part · any break in the skin or an organ caused by violence or surgical incision; wound ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tổn thương là gì?

Tổn thương là gì?

Nó chỉ đơn giản có nghĩa là một phần mô trông bất thường. “Lesional” có nghĩa là gì? Lesional là một tính từ dùng để chỉ một cái gì đó liên quan đến một tổn ...

Tên miền: mypathologyreport.ca Đọc thêm