Vestibule de mon mariage indien

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Vestibule de mon mariage indien. Revivez les moments magiques de ma ... Tô Hiệu Là Gì Của Tô Lâm · Tô Lâm Làm Gì Bị Chửi. 32.3KLikes. 5901 ...

Link source: https://www.tiktok.com/@alisha.chutti1/video/7378103257077452064

Kênh: alisha.chutti1 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Vestibule - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Vestibule - Từ điển Anh - Việt

Giải thích VN: Một lối đi, hành lang hoặc phòng kín nằm giữa cửa hoặc phòng bên ngoài và bên trong của một ngôi nhà. hotel vestibule: tiền sảnh khách sạn. Các ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

VESTIBULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VESTIBULE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

a room just inside a house or building, through which you enter the building: In the school's vestibule is a sign reading, "Enter here and find a friend." You ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

vestibule

vestibule

vestibule /ˈvɛs.tə.ˌbjuːl/. (Kiến trúc) Phòng ngoài, tiền sảnh. Cổng (nhà thờ). Đường đi qua, hành lang. vestibule car — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toa xe khách có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ: vestibule

Từ: vestibule

Từ: vestibule · danh từ. (kiến trúc) phòng ngoài, tiền sảnh · cổng (nhà thờ) · đường đi qua, hành lang. vestibule car. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Vestibule là gì? | Từ điển Anh - Việt

Vestibule là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mô tả chung. Từ "vestibule" chỉ một không gian hoặc hành lang nhỏ nằm giữa hai khu vực hoặc phòng, thường là giữa cửa ra vào và một không gian chính hơn. Trong ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tiền đình xương – Wikipedia tiếng Việt

Tiền đình xương – Wikipedia tiếng Việt

Tiền đình xương (Tiếng Anh: vestibule, 前庭) là một bộ phận của mê đạo xương tai trong. Nó nằm giữa ốc tai với ba ống bán khuyên. "Tiền đình" (前庭) có nghĩa l ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

vestibule nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

vestibule nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

Khoang nối toa của tàu cung cấp một không gian yên tĩnh giữa các toa. 3. tiền đình, khoang, ống. a ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Bản dịch của vestibule – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

Bản dịch của vestibule – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

VESTIBULE - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho VESTIBULE: 1. a small room just inside the outer door of a public building where you can leave your coat ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "vestibule" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Giải thích VN: Một lối đi, hành lang hoặc phòng kín nằm giữa cửa hoặc phòng bên ngoài và bên trong của một ngôi nhà. hotel vestibule: tiền sảnh ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

tiền đình Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tiền đình Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Tiền đình (vestibule) là bộ phận thuộc hệ thần kinh (nervous system) nằm ở phía sau ốc tai (cochlea) ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm