Week 3 - Going back to my maternal home | Grade 3 ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

do cô Nguyễn Hương Ly trực tiếp biên soạn. Video này là một phần của chuỗi video bài giảng bổ trợ sách bài tập tuần Tiếng Việt lớp lớp 3 ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=c7B4ntk1NTk

Kênh: Thầy Nguyễn Văn Quyền Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

MATERNAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MATERNAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MATERNAL ý nghĩa, định nghĩa, MATERNAL là gì: 1. behaving or feeling in the way that a mother does towards her child, especially in a kind…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Maternal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Maternal - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) mẹ; của mẹ; về phía mẹ; bên ngoại. maternal love: tình mẹ: maternal uncle: cậu (em mẹ, anh mẹ): maternal grandfather: ông ngoại ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Maternal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Maternal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Maternal nghĩa là thuộc về mẹ hoặc liên quan đến vai trò của người mẹ. Từ này thường dùng để mô tả tình cảm, trách nhiệm hoặc nguồn gốc từ mẹ.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

maternal – Wiktionary tiếng Việt

maternal – Wiktionary tiếng Việt

maternal ( không so sánh được). (Thuộc) Mẹ; của người mẹ; về phía mẹ; (Mỉa mai ) của mẹ mình. maternal love — tình mẹ: maternal uncle — cậu (em mẹ, anh mẹ) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ maternal, từ maternal là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ maternal, từ maternal là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình. maternal lovve. tình mẹ. maternal uncle. cậu (em mẹ, anh mẹ). 1 ví dụ khác.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'maternal' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'maternal' trong từ điển Lạc Việt

tính từ · (thuộc) mẹ; như mẹ · tình thương của người mẹ dành cho con mình; tình mẫu tử · bà ta cảm thấy anh ta như là con mình · có họ hàng phía bên mẹ; về họ ngoại.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "maternal" - là gì?

Từ điển Anh Việt

maternal. maternal /mə'tə:nl/. tính từ. (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình. maternal lovve: tình mẹ; maternal uncle: cậu (em mẹ, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Maternal là gì, Nghĩa của từ Maternal | Từ điển Anh - Việt

Maternal là gì, Nghĩa của từ Maternal | Từ điển Anh - Việt

/məˈtɜrnl/. Thông dụng. Tính từ. (thuộc) mẹ; của mẹ; về phía mẹ; bên ngoại. maternal love: tình mẹ: maternal uncle: cậu (em mẹ, anh mẹ): maternal ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

20 từ vựng về người mẹ trong tiếng Anh

20 từ vựng về người mẹ trong tiếng Anh

Trong khi đó, bà ngoại được gọi là maternal grandmother, hay grandmother on mother's side, tức bà bên phía gia đình mẹ. Ví dụ: My paternal ...

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

mợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mợ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Khi diễn đạt về các mối quan hệ gia đình, tính từ "maternal" thường dùng để nói về họ hàng của mẹ (nhà ngoại), còn "paternal" thường dùng để nói về họ hàng ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm