healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Chronic là gì? | Từ điển Anh - Việt
Chronic nghĩa là mãn tính, diễn ra trong thời gian dài. Từ này thường mô tả bệnh lý hoặc tình trạng liên tục, kéo dài, khác với cấp tính.
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/chronic
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Chronic là gì
Nghĩa của từ Chronic - Từ điển Anh - Việt
(y học) mạn, kinh niên · Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen · Thường xuyên, lắp đi lắp lại · (thông tục) rất khó chịu, rất xấu ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
CHRONIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
CHRONIC ý nghĩa, định nghĩa, CHRONIC là gì: 1. (especially of a disease or something bad) continuing for a long time: 2. very bad: 3…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
CHRONIC - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
chronic {tính từ} · cố hữu · kinh niên · mãn tính · mạn tính ...
Nghĩa của từ chronic, từ chronic là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (y học) mạn, kinh niên. a chronic disease. bệnh mạn · ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen. chronic doubts. những mối nghi ngờ đã ăn sâu.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Chronic là gì? | Từ điển Anh - Việt
Chronic nghĩa là mãn tính, diễn ra trong thời gian dài. Từ này thường mô tả bệnh lý hoặc tình trạng liên tục, kéo dài, khác với cấp tính.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
chronic – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · (Y học) Mạn, mãn tính, kinh niên. a chronic disease — bệnh mạn · Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen. chronic doubts — những mối nghi ngờ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Chronic pain là gì? Triệu chứng, cách điều trị đau mãn tính
Chronic pain là gì? Chronic pain hay còn gọi là đau mãn tính là một trạng thái đau kéo dài do mô bị tổn thương liên tục, thường kéo dài từ vài ...
Tên miền: nhathuoclongchau.com.vn Đọc thêm
Phép dịch "chronic" thành Tiếng Việt
Phép dịch "chronic" thành Tiếng Việt. kinh niên, mãn tính, mãn là các bản dịch hàng đầu của "chronic" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Hearing loss is the ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Định nghĩa của từ 'chronic' trong từ điển Lạc Việt
chronic doubts. những mối nghi ngờ đã ăn sâu. to be getting chronic. trở thành thói quen. thường xuyên, lắp đi lắp lại. (thông tục) rất khó chịu, rất xấu.
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
Bệnh mãn tính là gì? Hiểu để chung sống với bệnh
Bệnh mãn tính (bệnh mạn tính) là tình trạng bệnh kéo dài. Tỷ lệ xuất hiện bệnh mãn tính ngày càng nhiều với độ tuổi trẻ hóa dần. Bệnh mãn tính là gì?
Tên miền: hellobacsi.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






