Chronic là gì? Giải thích ý nghĩa chronic trong y khoa và đời sống

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Chronic là gì? Chronic chỉ tình trạng mãn tính, kéo dài từ 3 tháng trở lên, thường gặp ở nhiều bệnh lý như tiểu đường, tim mạch và ung thư. Cùng tìm hiểu chi tiết về chronic.

Nghĩa của từ Chronic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Chronic - Từ điển Anh - Việt

(y học) mạn, kinh niên · Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen · Thường xuyên, lắp đi lắp lại · (thông tục) rất khó chịu, rất xấu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

CHRONIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHRONIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHRONIC ý nghĩa, định nghĩa, CHRONIC là gì: 1. (especially of a disease or something bad) continuing for a long time: 2. very bad: 3…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHRONIC - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

CHRONIC - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

chronic {tính từ} · cố hữu · kinh niên · mãn tính · mạn tính ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ chronic, từ chronic là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ chronic, từ chronic là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. (y học) mạn, kinh niên. a chronic disease. bệnh mạn · ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen. chronic doubts. những mối nghi ngờ đã ăn sâu.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Chronic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Chronic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Chronic nghĩa là mãn tính, diễn ra trong thời gian dài. Từ này thường mô tả bệnh lý hoặc tình trạng liên tục, kéo dài, khác với cấp tính.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

chronic – Wiktionary tiếng Việt

chronic – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · (Y học) Mạn, mãn tính, kinh niên. a chronic disease — bệnh mạn · Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen. chronic doubts — những mối nghi ngờ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Chronic pain là gì? Triệu chứng, cách điều trị đau mãn tính

Chronic pain là gì? Triệu chứng, cách điều trị đau mãn tính

Chronic pain là gì? Chronic pain hay còn gọi là đau mãn tính là một trạng thái đau kéo dài do mô bị tổn thương liên tục, thường kéo dài từ vài ...

Tên miền: nhathuoclongchau.com.vn Đọc thêm

Phép dịch "chronic" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "chronic" thành Tiếng Việt. kinh niên, mãn tính, mãn là các bản dịch hàng đầu của "chronic" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Hearing loss is the ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'chronic' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'chronic' trong từ điển Lạc Việt

chronic doubts. những mối nghi ngờ đã ăn sâu. to be getting chronic. trở thành thói quen. thường xuyên, lắp đi lắp lại. (thông tục) rất khó chịu, rất xấu.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Bệnh mãn tính là gì? Hiểu để chung sống với bệnh

Bệnh mãn tính là gì? Hiểu để chung sống với bệnh

Bệnh mãn tính (bệnh mạn tính) là tình trạng bệnh kéo dài. Tỷ lệ xuất hiện bệnh mãn tính ngày càng nhiều với độ tuổi trẻ hóa dần. Bệnh mãn tính là gì?

Tên miền: hellobacsi.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây