healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Deaf ( Adjective - Tính từ ) b2 Điếc, Làm thinh, làm ngơ

  • Trang chủ
  • Deef là gì 
  • Deaf ( Adjective - Tính từ ) b2 Điếc, Làm thinh, làm ngơ

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Giải nghĩa cho từ: Deaf. Nếu bạn bị điếc, bạn không thể nghe hoặc có khả năng nghe cực kỳ hạn chế. Nhiều người khiếm thính giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.

Tên miền: scandict.com

Link: https://scandict.com/dictionary/deaf-V315

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Deef là gì

Nghĩa của từ Deaf - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Deaf - Từ điển Anh - Việt

Làm thinh, làm ngơ. to be deaf to someone's advice: làm thinh không nghe lời khuyên của ai: to turn a deaf ear to something: làm thinh như không nghe thấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

DEAF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEAF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEAF ý nghĩa, định nghĩa, DEAF là gì: 1. unable to hear, either completely or partly: 2. unwilling to listen: 3. people who are unable…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DEAF - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DEAF - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của deaf trong Việt như điếc, điếc đặc, bỏ ngoài tai và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

deaf

deaf

deaf /ˈdɛf/. Điếc. deaf of an ear; deaf in one ear — điếc một tai: deaf and dumb — điếc và câm: a deaf ear — tai điếc. Làm thinh, làm ngơ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ deaf, từ deaf là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ deaf, từ deaf là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. điếc. deaf of an ear; deaf in one ear. điếc một tai. deaf and dumb. điếc và câm. 1 ví dụ khác. a deaf ear. tai điếc · làm thinh, làm ngơ. to be deaf to ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Bản dịch của deaf – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của deaf – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của deaf ... 耳聾的,聽不見的,失聰的, 不願聽的, 充耳不聞的… ... 耳聋的,听不见的,失聪的, 不愿听的, 充耳不闻的… ... sordo, no dispuesto a escuchar, sordo/orda [ ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Deaf mute là gì? | Từ điển Anh - Việt

Deaf mute là gì? | Từ điển Anh - Việt

Deaf mute là thuật ngữ chỉ người khiếm thính và không thể nói. Thuật ngữ này dùng để mô tả các hạn chế giao tiếp, liên quan đến ngôn ngữ ký hiệu và thuộc ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Deaf ( Adjective - Tính từ ) b2 Điếc, Làm thinh, làm ngơ

Deaf ( Adjective - Tính từ ) b2 Điếc, Làm thinh, làm ngơ

Giải nghĩa cho từ: Deaf. Nếu bạn bị điếc, bạn không thể nghe hoặc có khả năng nghe cực kỳ hạn chế. Nhiều người khiếm thính giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.

Tên miền: scandict.com Đọc thêm

Từ: deaf-and-dumb

Từ: deaf-and-dumb

Từ: deaf-and-dumb. /'defən'dʌm/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. tính từ. câm và điếc. deaf-and-dumb alphabet. hệ thống chữ cái cho người câm và điếc ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cái gì trong câu "deaf and mute" (điếc và câm) mà lại gây ...

Cái gì trong câu

Tóm lại là có cả một vấn đề ở đây. Trước đây, "điếc câm" hay đôi khi chỉ là "câm" được coi là bình thường và được sử dụng phổ biến hơn.

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.