healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Eruption – Wiktionary tiếng Việt
Sự phun (núi lửa). · Sự nổ ra; sự phọt ra. · (Y học) Sự phát ban. · Sự nhú lên, sự mọc (răng).
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/eruption
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Eruption là gì
ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
ERUPTION ý nghĩa, định nghĩa, ERUPTION là gì: 1. an occasion when a volcano explodes, and flames and rocks come out of it, or the act of doing…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Eruption - Từ điển Anh - Việt
Sự phun (núi lửa) · Sự nổ ra; sự phọt ra · (y học) sự phát ban · Sự nhú lên, sự mọc (răng) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Eruption là gì? | Từ điển Anh - Việt
Eruption nghĩa là sự phun trào, thường dùng để chỉ việc phun trào núi lửa hoặc sự bùng nổ đột ngột.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ eruption, từ eruption là gì? (từ điển Anh-Việt)
eruption /i'rʌpʃn/ nghĩa là: sự phun (núi lửa), sự nổ ra; sự phọt ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ eruption, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Cách dùng danh từ"eruption"tiếng anh - IELTSDANANG.VN
Mang nghĩa"sự nổ ra (sự kiện gì đó...)" =an occasion when ... Với nghĩa này, eruption là danh từ đếm được. IELTS TUTOR xét ví dụ ...
Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm
sự phun lửa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Explosion vs Eruption – Sự nổ và sự phun trào Phân biệt: Eruption mô tả sự phun trào hoặc thoát ra của chất lỏng, khí, hoặc năng lượng từ bên trong, như núi ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "eruption" - là gì?
eruption. eruption /i'rʌpʃn/. danh từ. sự phun (núi lửa). sự nổ ra; sự phọt ra. (y học) sự phát ban. sự nhú lên, sự mọc (răng) ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
eruption – Wiktionary tiếng Việt
Sự phun (núi lửa). · Sự nổ ra; sự phọt ra. · (Y học) Sự phát ban. · Sự nhú lên, sự mọc (răng).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Phun trào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Erupt (Verb) - Phun trào, bùng phát Ví dụ: The volcano erupted violently last night. (Núi lửa đã phun trào dữ dội vào tối qua.) Eruptive (Adjective) - Có tính ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
突然發生,噴發,爆發, (情緒等)爆發, (皰疹的)突然出現… ... 突然发生,喷发,爆发, (情绪等)爆发, (疱疹的)突然出现… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






