Eruption là gì? Giải thích chi tiết ý nghĩa và cách dùng từ "eruption"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Eruption là gì? Từ này mô tả hiện tượng phun trào như núi lửa, dùng rộng rãi trong khoa học, tiếng Anh giao tiếp hoặc miêu tả sự bùng phát bất ngờ.

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ERUPTION ý nghĩa, định nghĩa, ERUPTION là gì: 1. an occasion when a volcano explodes, and flames and rocks come out of it, or the act of doing…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Eruption - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Eruption - Từ điển Anh - Việt

Sự phun (núi lửa) · Sự nổ ra; sự phọt ra · (y học) sự phát ban · Sự nhú lên, sự mọc (răng) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Eruption là gì? | Từ điển Anh - Việt

Eruption là gì? | Từ điển Anh - Việt

Eruption nghĩa là sự phun trào, thường dùng để chỉ việc phun trào núi lửa hoặc sự bùng nổ đột ngột.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ eruption, từ eruption là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ eruption, từ eruption là gì? (từ điển Anh-Việt)

eruption /i'rʌpʃn/ nghĩa là: sự phun (núi lửa), sự nổ ra; sự phọt ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ eruption, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cách dùng danh từ"eruption"tiếng anh - IELTSDANANG.VN

Cách dùng danh từ

Mang nghĩa"sự nổ ra (sự kiện gì đó...)" =an occasion when ... Với nghĩa này, eruption là danh từ đếm được. IELTS TUTOR xét ví dụ ...

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

sự phun lửa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sự phun lửa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Explosion vs Eruption – Sự nổ và sự phun trào Phân biệt: Eruption mô tả sự phun trào hoặc thoát ra của chất lỏng, khí, hoặc năng lượng từ bên trong, như núi ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "eruption" - là gì?

Từ điển Anh Việt

eruption. eruption /i'rʌpʃn/. danh từ. sự phun (núi lửa). sự nổ ra; sự phọt ra. (y học) sự phát ban. sự nhú lên, sự mọc (răng) ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

eruption – Wiktionary tiếng Việt

eruption – Wiktionary tiếng Việt

Sự phun (núi lửa). · Sự nổ ra; sự phọt ra. · (Y học) Sự phát ban. · Sự nhú lên, sự mọc (răng).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phun trào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Phun trào Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Erupt (Verb) - Phun trào, bùng phát Ví dụ: The volcano erupted violently last night. (Núi lửa đã phun trào dữ dội vào tối qua.) Eruptive (Adjective) - Có tính ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ERUPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

突然發生,噴發,爆發, (情緒等)爆發, (皰疹的)突然出現… ... 突然发生,喷发,爆发, (情绪等)爆发, (疱疹的)突然出现… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây