healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Fangs là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Fang là gì 
  • Fangs là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Fangs là răng nanh dài và sắc, thường dùng để cắn hay xé thức ăn. Trong ngữ pháp, fang thường đi kèm với các danh từ chỉ động vật.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/fangs

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Fang là gì

Nghĩa của từ Fang - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fang - Từ điển Anh - Việt

'''fæη'''/, Răng nanh (của chó), Răng nọc (của rắn), Chân răng, Cái chuôi (dao...) (để tra vào cán), Mồi (máy bơm trước khi cho chạy), cán,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

FANG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FANG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FANG ý nghĩa, định nghĩa, FANG là gì: 1. a long, sharp tooth: 2. a long, sharp tooth: 3. a long, sharp tooth that animals such as…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ fang, từ fang là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ fang, từ fang là gì? (từ điển Anh-Việt)

fang /fæɳ/ nghĩa là: răng nanh (của chó), răng nọc (của rắn)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fang, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

fang – Wiktionary tiếng Việt

fang – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. fang (số nhiều fangs). Răng nanh (của chó). Răng nọc (của rắn). Chân ... Ngoại động từ. fang (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn fangs, phân từ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "fang" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm fang · răng nanh (của chó) · răng nọc (của rắn) · chân răng · cái chuôi (dao...) (để trao vào cán).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Fangs là gì? | Từ điển Anh - Việt

Fangs là gì? | Từ điển Anh - Việt

Fangs là răng nanh dài và sắc, thường dùng để cắn hay xé thức ăn. Trong ngữ pháp, fang thường đi kèm với các danh từ chỉ động vật.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Fang là gì, Nghĩa của từ Fang | Từ điển Anh - Việt

Fang là gì, Nghĩa của từ Fang | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Răng nanh (của chó) · Răng nọc (của rắn) · Chân răng · Cái chuôi (dao...) (để tra vào cán).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tra từ: fāng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: fāng - Từ điển Hán Nôm

① Hại, ngại, có khi đọc là phướng. · Làm trở ngại, làm hại đến. Xem 妨 [fang]. · Hại, ngại, trở ngại, có sao: 試試又何妨 Cứ thử xem có sao đâu. Xem 妨 [fáng].

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Chữ Phương trong tiếng Hán (方): ý nghĩa, cách viết, từ vựng

Chữ Phương trong tiếng Hán (方): ý nghĩa, cách viết, từ vựng

Chữ Phương trong tiếng Hán là 方, phiên âm fāng, là Hán tự được sử dụng với nhiều lớp nghĩa khác nhau, cụ thể: Vuông vức, lũy thừa, bình phương (toán học). Cái, ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Cổ phiếu FANG là gì?

Cổ phiếu FANG là gì?

Cổ phiếu FANG là gì? Nhóm cổ phiếu FANG là những cổ phiếu quyền lực của thị trường chứng khoán Mỹ, là viết tắt tên các tập đoàn công nghệ hàng đầu thế giới.

Tên miền: phs.vn Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.