healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hán-Việt Thông Dụng
Tiếng Việt có từ "hạ" với nghĩa ở dưới, giảm xuống, giáng xuống, ban từ trên xuống, đưa từ trên xuống, đánh thắng... có gốc Hán-Việt "hạ" 下. " ...
Tên miền: facebook.com
Link: https://www.facebook.com/hvthongdung/posts/ti%E1%BA%BFng-vi%E1%BB%87t-c%C3%B3-t%E1%BB%AB-h%E1%BA%A1-v%E1%BB%9Bi-ngh%C4%A9a-%E1%BB%9F-d%C6%B0%E1%BB%9Bi-gi%E1%BA%A3m-xu%E1%BB%91ng-gi%C3%A1ng-xu%E1%BB%91ng-ban-t%E1%BB%AB-tr%C3%AAn-xu%E1%BB%91ng-%C4%91%C6%B0/1004537278484129/
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Hạ là gì
Tra từ: hạ - Từ điển Hán Nôm
① Dưới, đối lại với chữ thượng. Phàm cái gì ở dưới đều gọi là hạ. ② Bề dưới, lời nói nhún mình với người trên, như hạ tình 下情 tình kẻ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Nghĩa của từ Hạ - Từ điển Việt
Động từ · làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp · giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn · kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
hạ – Wiktionary tiếng Việt
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về: hạ. Cách phát âm. IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. ha̰ːʔ˨˩, ha̰ː˨˨, haː˨˩˨. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tra từ: hạ - Từ điển Hán Nôm
① Khản tiếng (dè). ② Một âm là hạ. Tục dùng làm tiếng giúp lời, như ta hát bài hạ hời hơi. ③ Lại một âm là chới. Nghẹn lời.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Hạ (họ) – Wikipedia tiếng Việt
Hạ (chữ Hán: 賀/贺 hoặc 夏) là họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 하, Hanja: 夏, Romaja quốc ngữ: Ha). Họ Hạ 賀 xếp thứ 70 trong "Bách ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Tên Hạ: Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần ...
Trong tiếng Việt, Hạ (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Hạ cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm ...
Tên miền: tudienten.com Đọc thêm
Nghĩa của "hạ" trong tiếng Anh - Bab.la
hạ · reduce · {động} · (từ khác: bỏ bớt, giảm, bớt, giảm xuống, giảm bớt) ; Bệ Hạ · 1. cổ xưa · Sire · [cổ] · (từ khác: Đức vua) ; hạ viện · 1. "của Anh và Canada" · house ...
3 chữ Hạ trong tiếng Hán (下, 夏 & 贺): Ý nghĩa và từ vựng
Chữ Hạ trong tiếng Trung nữa đó là 贺, phiên âm /hè/, mang ý nghĩa là “chúc, chúc mừng”. Nếu như phân tích, chiết tự Hán tự này ta có: ... Diễn giải: Khi chúc ...
Tên miền: prepedu.com Đọc thêm
Hán-Việt Thông Dụng
Tiếng Việt có từ "hạ" với nghĩa ở dưới, giảm xuống, giáng xuống, ban từ trên xuống, đưa từ trên xuống, đánh thắng... có gốc Hán-Việt "hạ" 下. " ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
"hạ" là gì? Nghĩa của từ hạ trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
nđg.1. Từ chỗ cao chuyển xuống. Hạ thấp bức tranh treo trên tường. Màn từ từ hạ. 2. Giảm bớt xuống; không cao. Hạ giá vàng. Giá lúa hạ. 3. Đem xuống. Hạ buồm.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






