healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hậu đại Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Hậu đại là lớp người hoặc thế hệ sống sau một sự kiện lịch sử quan trọng và tiếp nối sự kiện đó trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ. 1. Hậu đại sẽ thừa ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn
Link: https://tudien.dolenglish.vn/hau-dai-tieng-anh-la-gi
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Hậu đài là gì
Nghĩa của từ Hậu đài - Từ điển Việt
Hậu đài. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) như hậu trường. diễn viên đứng phía sau hậu đài. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BA ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hậu đài" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm hậu đài. hd. Hậu trường. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Hậu đài: những “nghệ sĩ” sau ánh đèn sân khấu
Đó là lực lượng hậu đài – những “nghệ sĩ” sau ánh đèn sân khấu. Nghề hậu đài cũng lắm công phu. Hậu đài: những “nghệ sĩ” sau ánh đèn sân khấu ...
Tên miền: sggp.org.vn Đọc thêm
Nghề hậu đài
Ai đã từng theo cải lương ở miền tây thập niên 80 đều phải biết tiếng của Quý Hậu đài (anh ruột của Quý xù một tay trống nổi tiếng trong giới ...
Tên miền: vanhoavaphattrien.vn Đọc thêm
Chi tiết từ “hậu đài”
Phần nhà hát phía sau sân khấu. Công việc nghệ thuật của chương trình thuộc phạm vi của hậu trường. 2). 【Mùhòu】. 【Wǔtái zhàngmù de hòumiàn, ...
Tên miền: hanzii.net Đọc thêm
Nghĩa của từ Hậu trường - Từ điển Việt
phạm vi những hoạt động kín đáo, ở đằng sau những hoạt động công khai. có ảnh hưởng lớn trong hậu trường chính trị: Đồng nghĩa: hậu đài.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Sân khấu đìu hiu, hậu đài lo lắng
Khi một sân khấu tuyên bố đóng cửa, lo lắng nhiều nhất không phải nhà đầu tư, bầu sô hay nghệ sĩ mà là những nhân viên hậu đài.
Tên miền: nld.com.vn Đọc thêm
hậu đại Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Hậu đại là lớp người hoặc thế hệ sống sau một sự kiện lịch sử quan trọng và tiếp nối sự kiện đó trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ. 1. Hậu đại sẽ thừa ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
hậu đài | Vietnamese Translation - Tiếng việt để dịch tiếng Anh
Vietnamese, English ; hậu đài. - Entertain lavishly, treat with cosideration =Hậu đãi những người có công với nước+To treat with consideration those with ...
Tên miền: engtoviet.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hậu đãi" - là gì?
hậu đãi. hdg. Tiếp đãi nồng hậu. Phát âm hậu đãi. hậu đãi. Entertain lavishly, treat with cosideration. Hậu đãi những người có công với nước: To treat with ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






