healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hậu thế
Le mot vietnamien "hậu thế" signifie en français "postérité" ou "générations futures". Il évoque l'idée des personnes qui viendront après nous dans le temps ...
Tên miền: vdict.com
Link: https://vdict.com/h%E1%BA%ADu%20th%E1%BA%BF,4,0,0.html
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Hậu thế là gì
hậu thế – Wiktionary tiếng Việt
hậu thế. Đời sau. Có giá trị lưu truyền hậu thế (Nguyễn Khải): Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (Hồ Chí Minh) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Hậu thế - Từ điển Việt
Hậu thế. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Văn chương) đời sau. tiếng thơm lưu truyền hậu thế. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BA ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hậu thế" - là gì?
hd. Đời sau. Lưu danh hậu thế. Phát âm hậu thế. hậu thế. noun. posterity, future generations. Lĩnh vực: toán & tin. descendant. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
[Danh từ] Hậu thế là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Hậu thế là một danh từ Hán Việt phổ biến trong tiếng Việt, mang ý nghĩa chỉ đời sau, những thế hệ tương lai hoặc con cháu nối tiếp đời trước.
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Tra từ: hậu thế - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: hậu thế. ... Có 1 kết quả: 後世 hậu thế. 1/1. 後世 · hậu thế. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Đời sau. Một số bài thơ có sử dụng. • Cổ phong ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Hậu thế là gì, Nghĩa của từ Hậu thế | Từ điển Việt - Việt
Danh từ. (Văn chương) đời sau. tiếng thơm lưu truyền hậu thế. Xem tiếp các từ khác. Hậu trường · Hậu tuyến · Hậu tạ · Hậu tập · Hậu tố · Hậu vận · Hậu vệ ...
hậu thế nghĩa là gì? - từ-điển.com
hậu thế. dt (H. hậu: sau; thế: đời) Đời sau: Có giá trị lưu truyền hậu thế (NgKhải); Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (HCM).
Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm
hậu thế trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
"hậu thế" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "hậu thế" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: posterity, future generations, seed.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Hau the, Hậu thế: 1 definition
1) Hậu thế with 後世 [hòu shì]: “subsequent age”. Source: DILA Glossaries: Vietnamese-Chinese-English (dictionary of Buddhism) context ...
Tên miền: wisdomlib.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






