healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Heel – Wiktionary tiếng Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Heel là gì 
  • Heel – Wiktionary tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Danh từ · Gót chân. · Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). · Gót (giày, bít tất). · Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).

Tên miền: vi.wiktionary.org

Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/heel

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Heel là gì

Nghĩa của từ Heel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Heel - Từ điển Anh - Việt

'''hi:l'''/ , Gót chân, Gót móng (ngựa...); ( số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), Gót (giày, bít tất), Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEEL ý nghĩa, định nghĩa, HEEL là gì: 1. the rounded back part of the foot 2. the part of a sock or shoe that covers the heel of the foot…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEEL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

HEEL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Nghĩa của "heel" trong tiếng Việt ; heel {danh} · gót chân ; high heels {nhiều} · giày cao gót ; heel bone {danh} · xương gót ; set one's back on heels {động} [thành ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

heel – Wiktionary tiếng Việt

heel – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Gót chân. · Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). · Gót (giày, bít tất). · Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ heel, từ heel là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ heel, từ heel là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. gót chân. gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). gót (giày, bít tất). đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Heel là gì? | Từ điển Anh - Việt

Heel là gì? | Từ điển Anh - Việt

Heel nghĩa là gót chân, bộ phận phía sau dưới bàn chân. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh giải phẫu hoặc giày dép. Người học cũng có thể tham khảo từ đồng ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

heel trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

heel trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

gót, gót chân, gót giày là các bản dịch hàng đầu của "heel" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Thuật ngữ "face" và "heel" bắt nguồn từ đâu vậy?

Thuật ngữ

"Heel" (gót chân) cũng có nghĩa là "chạy mất dép", tức là bỏ chạy. Chúng ta có những ví dụ về điều này từ những năm 1500, và nó xuất hiện trong ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

heel ; the back part of the foot. gót chân. I have a blister on my heel. ; the part of a sock etc that covers this part of the foot. gót bít tất). I have a hole ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.