healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Heel – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Gót chân. · Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). · Gót (giày, bít tất). · Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/heel
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Heel là gì
Nghĩa của từ Heel - Từ điển Anh - Việt
'''hi:l'''/ , Gót chân, Gót móng (ngựa...); ( số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), Gót (giày, bít tất), Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
HEEL ý nghĩa, định nghĩa, HEEL là gì: 1. the rounded back part of the foot 2. the part of a sock or shoe that covers the heel of the foot…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
HEEL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Nghĩa của "heel" trong tiếng Việt ; heel {danh} · gót chân ; high heels {nhiều} · giày cao gót ; heel bone {danh} · xương gót ; set one's back on heels {động} [thành ...
heel – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Gót chân. · Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). · Gót (giày, bít tất). · Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ heel, từ heel là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. gót chân. gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). gót (giày, bít tất). đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Heel là gì? | Từ điển Anh - Việt
Heel nghĩa là gót chân, bộ phận phía sau dưới bàn chân. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh giải phẫu hoặc giày dép. Người học cũng có thể tham khảo từ đồng ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
heel trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
gót, gót chân, gót giày là các bản dịch hàng đầu của "heel" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Thuật ngữ "face" và "heel" bắt nguồn từ đâu vậy?
"Heel" (gót chân) cũng có nghĩa là "chạy mất dép", tức là bỏ chạy. Chúng ta có những ví dụ về điều này từ những năm 1500, và nó xuất hiện trong ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
heel ; the back part of the foot. gót chân. I have a blister on my heel. ; the part of a sock etc that covers this part of the foot. gót bít tất). I have a hole ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






