Heel là gì? Ý nghĩa từ "heel" trong Tiếng Anh và cách dùng chuẩn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Heel là gì? Tìm hiểu ý nghĩa, cách dùng và các trường hợp sử dụng từ 'heel' trong tiếng Anh, bao gồm cả giải phẫu, thời trang và ngữ cảnh giao tiếp.

Nghĩa của từ Heel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Heel - Từ điển Anh - Việt

'''hi:l'''/ , Gót chân, Gót móng (ngựa...); ( số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), Gót (giày, bít tất), Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEEL ý nghĩa, định nghĩa, HEEL là gì: 1. the rounded back part of the foot 2. the part of a sock or shoe that covers the heel of the foot…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HEEL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

HEEL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Nghĩa của "heel" trong tiếng Việt ; heel {danh} · gót chân ; high heels {nhiều} · giày cao gót ; heel bone {danh} · xương gót ; set one's back on heels {động} [thành ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

heel – Wiktionary tiếng Việt

heel – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Gót chân. · Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). · Gót (giày, bít tất). · Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ heel, từ heel là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ heel, từ heel là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. gót chân. gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). gót (giày, bít tất). đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Heel là gì? | Từ điển Anh - Việt

Heel là gì? | Từ điển Anh - Việt

Heel nghĩa là gót chân, bộ phận phía sau dưới bàn chân. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh giải phẫu hoặc giày dép. Người học cũng có thể tham khảo từ đồng ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

heel trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

heel trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

gót, gót chân, gót giày là các bản dịch hàng đầu của "heel" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Thuật ngữ "face" và "heel" bắt nguồn từ đâu vậy?

Thuật ngữ

"Heel" (gót chân) cũng có nghĩa là "chạy mất dép", tức là bỏ chạy. Chúng ta có những ví dụ về điều này từ những năm 1500, và nó xuất hiện trong ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HEEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

heel ; the back part of the foot. gót chân. I have a blister on my heel. ; the part of a sock etc that covers this part of the foot. gót bít tất). I have a hole ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây