healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Học từ vựng qua gốc từ (Etymology) - gốc từ Sens
Sensible (adj) ... Tính từ này được ghép lại từ danh từ Sense, mang ý nghĩa “khả năng thông hiểu”, đồng nghĩa với “understanding”, và hậu tố Able ...
Tên miền: zim.vn
Link: https://zim.vn/hoc-tu-vung-qua-goc-tu-etymology-goc-tu-sens
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tính từ của sense
SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của sense là gì? Xem định nghĩa của sense trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. seniority · sensation · sensational · sensationally. sense. senseless.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
SENSE ý nghĩa, định nghĩa, SENSE là gì: 1. an ability to understand, recognize, value, or react to something, especially any of the five…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Học từ vựng qua gốc từ (Etymology) - gốc từ Sens
Sensible (adj) ... Tính từ này được ghép lại từ danh từ Sense, mang ý nghĩa “khả năng thông hiểu”, đồng nghĩa với “understanding”, và hậu tố Able ...
sense – Wiktionary tiếng Việt
(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Hiểu. Chia động từ. Bảng chia động từ của sense. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to sense · Phân từ hiện tại · sensing.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
SENSE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của sense trong Việt như giác quan, nghĩa, nghĩa lý và nhiều bản dịch khác.
Sense là gì? | Từ điển Anh - Việt
Sense có nghĩa là khả năng nhận thức hoặc cảm nhận. Từ này thường dùng trong nhiều ngữ cảnh với các dạng như danh từ hoặc động từ.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Sense - Từ điển Anh - Việt
Danh từ. Giác quan. the five senses: ngũ quan. Tri giác, cảm giác,cảnh giác ... sense of a vector: chiều của vectơ. Ngoại động từ. Thấy, cảm thấy, có cảm giác ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ sense, từ sense là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: sense · danh từ. giác quan · tri giác, cảm giác. errors of sense · ý thức. sense of responsibility · khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức. sense of beauty.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
sense - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt
Tìm kiếm sense. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: giác quan, khả năng nhận biết; óc, tinh thần; ý thức.
Tên miền: m.dict.laban.vn Đọc thêm
Cách dùng"SENSE"tiếng anh - Vocabulary
Danh từ đếm được & không đếm được tiếng anh · Với nghĩa này, sense là danh từ đếm được số ít · sense of · a sense of optimism/confidence/well-being ...
Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






