healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Living là gì? | Từ điển Anh - Việt
Living nghĩa là sự tồn tại và trải nghiệm cuộc sống. Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái sinh hoạt, mức sống.
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/living
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Living là gì
Nghĩa của từ Living - Từ điển Anh - Việt
Tính từ · Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động · Giống lắm, giống như hệt · Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
LIVING ý nghĩa, định nghĩa, LIVING là gì: 1. alive now: 2. still existing: 3. the money that you earn from your job: . Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ living, từ living là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cuộc sống sinh hoạt · cách sinh nhai, sinh kế. to earn (get, make) one's living · người sống. the living and the dead · (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
living
Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động. all living things — mọi sinh vật: any man living — bất cứ người nào · Giống lắm, giống như hệt. the child is the living ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Living là gì? | Từ điển Anh - Việt
Living nghĩa là sự tồn tại và trải nghiệm cuộc sống. Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái sinh hoạt, mức sống.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Phân biệt Live, Life, Living và Alive trong tiếng Anh - f2fe
Living. “Living” có thể là danh từ hoặc tính từ. Khi là danh từ, “living” có nghĩa là cuộc sống, cách sống. Ví dụ: “City living can be stressful” (Cuộc sống ...
Tên miền: f2fe.edu.vn Đọc thêm
living trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh
sống, đang sống, đang tồn tại là các bản dịch hàng đầu của "living" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Why do you think Tom prefers living in the country?
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Unit 12: Phân biệt LIVE, LIFE, ALIVE, LIVING
1. Đầu tiên là từ “live” một từ quen thuộc nhất đối với chúng ta. Từ này có phiên âm là /liv /, động từ, mang nghĩa là sống. · 2. “Life” lại là danh từ của “live ...
Tên miền: mshoagiaotiep.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "living" - là gì?
Phát âm living · sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động. all living things: mọi sinh vật; any man living: bất cứ người nào · giống lắm, giống như hệt. the ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
The aim of the project was to discover if there was anything living on Mars. ○. now alive. đang sống. Many consider him to be the greatest living artist.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






