Living là gì? Giải nghĩa và cách dùng từ "living" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Living là gì? 'Living' trong tiếng Anh nghĩa là cuộc sống, cách sống, hoặc trạng thái còn sống. Tìm hiểu chi tiết về ý nghĩa và ví dụ thực tế của từ dưới đây.

Nghĩa của từ Living - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Living - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động · Giống lắm, giống như hệt · Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIVING ý nghĩa, định nghĩa, LIVING là gì: 1. alive now: 2. still existing: 3. the money that you earn from your job: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ living, từ living là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ living, từ living là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. cuộc sống sinh hoạt · cách sinh nhai, sinh kế. to earn (get, make) one's living · người sống. the living and the dead · (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

living

living

Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động. all living things — mọi sinh vật: any man living — bất cứ người nào · Giống lắm, giống như hệt. the child is the living ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Living là gì? | Từ điển Anh - Việt

Living là gì? | Từ điển Anh - Việt

Living nghĩa là sự tồn tại và trải nghiệm cuộc sống. Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái sinh hoạt, mức sống.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phân biệt Live, Life, Living và Alive trong tiếng Anh - f2fe

Phân biệt Live, Life, Living và Alive trong tiếng Anh - f2fe

Living. “Living” có thể là danh từ hoặc tính từ. Khi là danh từ, “living” có nghĩa là cuộc sống, cách sống. Ví dụ: “City living can be stressful” (Cuộc sống ...

Tên miền: f2fe.edu.vn Đọc thêm

living trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

living trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

sống, đang sống, đang tồn tại là các bản dịch hàng đầu của "living" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Why do you think Tom prefers living in the country?

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Unit 12: Phân biệt LIVE, LIFE, ALIVE, LIVING

Unit 12: Phân biệt LIVE, LIFE, ALIVE, LIVING

1. Đầu tiên là từ “live” một từ quen thuộc nhất đối với chúng ta. Từ này có phiên âm là /liv /, động từ, mang nghĩa là sống. · 2. “Life” lại là danh từ của “live ...

Tên miền: mshoagiaotiep.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "living" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm living · sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động. all living things: mọi sinh vật; any man living: bất cứ người nào · giống lắm, giống như hệt. the ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

LIVING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

The aim of the project was to discover if there was anything living on Mars. ○. now alive. đang sống. Many consider him to be the greatest living artist.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây