healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Mouth – Wiktionary tiếng Việt

  • Trang chủ
  • Mouth nghĩa là gì 
  • Mouth – Wiktionary tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

to put speech into another's mouth: Để cho ai nói cái gì. to put words into someone's mouth: Mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói. to take the words out ...

Tên miền: vi.wiktionary.org

Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/mouth

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Mouth nghĩa là gì

Nghĩa của từ Mouth - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mouth - Từ điển Anh - Việt

Danh từ, số nhiều mouths · Miệng ăn · Cửa (hang, sông, lò...) · Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

MOUTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTH ý nghĩa, định nghĩa, MOUTH là gì: 1. the opening in the face of a person or animal, consisting of the lips and the space between…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của "mouth" trong Việt là gì? - Bab.la

Bản dịch của

Bản dịch của "mouth" trong Việt là gì? ; mouth · miệng {danh}. mouth. mồm {danh}. mouth. mỏ {danh}. mouth (từ khác: beak) ; mouthful · một miệng đầy {tính}.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ mouth, từ mouth là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ mouth, từ mouth là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: mouth · danh từ. mồm, miệng, mõm. by mouth · miệng ăn. a useless mouth. một miệng ăn vô dụng · cửa (hang, sông, lò...) · sự nhăn mặt, sự nhăn nhó. to make mouth ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

mouth – Wiktionary tiếng Việt

mouth – Wiktionary tiếng Việt

to put speech into another's mouth: Để cho ai nói cái gì. to put words into someone's mouth: Mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói. to take the words out ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'mouth' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'mouth' trong từ điển Lạc Việt

nội động từ · nói to; nói cường điệu; kêu la · nhăn nhó, nhăn mặt.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Mouth là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mouth là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "mouth" trong tiếng Anh có nghĩa là miệng, bộ phận cơ thể chủ yếu dùng để ăn uống và phát âm. Trong tiếng Anh Brit và Mỹ, "mouth" được sử dụng giống nhau ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

mouth trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

mouth trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "mouth" thành Tiếng Việt. miệng, mồm, nói cường điệu là các bản dịch hàng đầu của "mouth" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Soon as you opened your ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'mouth' trong từ điển Từ điển Anh

Định nghĩa của từ 'mouth' trong từ điển Từ điển Anh

nội động từ · nói to; nói cường điệu; kêu la · nhăn nhó, nhăn mặt.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

MOUTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MOUTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Công cụ dịch · Phát âm của mouth là gì? Xem định nghĩa của mouth trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. mousetrap · mousse · moustache · mousy. mouth. mouth organ.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.