healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Mouthpiece của kèn trumpet - Tổng quan - Mouthpieces
Mouthpiece cho kèn đồng không chỉ là phụ kiện hay công cụ bổ sung. Nó là bộ phận vô cùng quan trọng đối với nhạc cụ của bạn. Là cổng giao tiếp giữa nghệ sĩ ...
Tên miền: vn.yamaha.com
Link: https://vn.yamaha.com/vi/products/musical_instruments/winds/mouthpieces/trumpets/index.html
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Mouthpiece là gì
Nghĩa của từ Mouthpiece - Từ điển Anh - Việt
Miệng (kèn, sáo, còi...) · Cái ống tẩu hút thuốc · (nghĩa bóng) người phát ngôn · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Mouthpiece là gì? | Từ điển Anh - Việt
Mouthpiece nghĩa là miệng ống, phần tiếp xúc với môi trong các nhạc cụ hơi hoặc các thiết bị khác. Thuật ngữ liên quan đến khí cụ thổi, giúp người học hiểu ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
MOUTHPIECE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
MOUTHPIECE ý nghĩa, định nghĩa, MOUTHPIECE là gì: 1. the part of a phone, musical instrument, or other device that goes near or between the lips: 2…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Từ: mouthpiece
mouthpiece /'mauθpi:s/ nghĩa là: miệng (kèn, sáo, còi...), cái ống tẩu hút thuốc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ mouthpiece, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
MOUTHPIECE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Bản dịch của "mouthpiece" trong Việt là gì? en. volume_up. mouthpiece = vi người phát ngôn. chevron_left.
Mouthpiece Là Gì? Mouthpiece Có Quan Trọng Không?
Mouthpiece (hay còn gọi là driptip) là bộ phận trên cùng của thiết bị vape mà người dùng ngậm miệng vào khi hút. Đây là phần đầu của thiết bị ...
Tên miền: unismoke.vn Đọc thêm
mouthpiece – Wiktionary tiếng Việt
Miệng (kèn, sáo, còi... ). · Cái ống tẩu hút thuốc. · (Nghĩa bóng) Người phát ngôn. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) luật sư bào chữa.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
"Mouthpiece" trong ngữ cảnh này nghĩa là gì vậy?
Người đại diện, phát ngôn viên, hay người đưa tin. Nếu tao là cái loa của mày thì tao đang nói thay cho mày đấy.
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Phép dịch "mouthpiece" thành Tiếng Việt
Phép dịch "mouthpiece" thành Tiếng Việt. miệng, người phát ngôn là các bản dịch hàng đầu của "mouthpiece" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Some measured at ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Mouthpiece của kèn trumpet - Tổng quan - Mouthpieces
Mouthpiece cho kèn đồng không chỉ là phụ kiện hay công cụ bổ sung. Nó là bộ phận vô cùng quan trọng đối với nhạc cụ của bạn. Là cổng giao tiếp giữa nghệ sĩ ...
Tên miền: vn.yamaha.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






