healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Nghĩa của từ Mouthpiece - Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Mouthpiece là gì 
  • Nghĩa của từ Mouthpiece - Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Miệng (kèn, sáo, còi...) · Cái ống tẩu hút thuốc · (nghĩa bóng) người phát ngôn · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa ...

Tên miền: tratu.soha.vn

Link: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Mouthpiece

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Mouthpiece là gì

Nghĩa của từ Mouthpiece - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mouthpiece - Từ điển Anh - Việt

Miệng (kèn, sáo, còi...) · Cái ống tẩu hút thuốc · (nghĩa bóng) người phát ngôn · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Mouthpiece là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mouthpiece là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mouthpiece nghĩa là miệng ống, phần tiếp xúc với môi trong các nhạc cụ hơi hoặc các thiết bị khác. Thuật ngữ liên quan đến khí cụ thổi, giúp người học hiểu ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

MOUTHPIECE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTHPIECE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTHPIECE ý nghĩa, định nghĩa, MOUTHPIECE là gì: 1. the part of a phone, musical instrument, or other device that goes near or between the lips: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ: mouthpiece

Từ: mouthpiece

mouthpiece /'mauθpi:s/ nghĩa là: miệng (kèn, sáo, còi...), cái ống tẩu hút thuốc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ mouthpiece, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

MOUTHPIECE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

MOUTHPIECE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Bản dịch của "mouthpiece" trong Việt là gì? en. volume_up. mouthpiece = vi người phát ngôn. chevron_left.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Mouthpiece Là Gì? Mouthpiece Có Quan Trọng Không?

Mouthpiece Là Gì? Mouthpiece Có Quan Trọng Không?

Mouthpiece (hay còn gọi là driptip) là bộ phận trên cùng của thiết bị vape mà người dùng ngậm miệng vào khi hút. Đây là phần đầu của thiết bị ...

Tên miền: unismoke.vn Đọc thêm

mouthpiece – Wiktionary tiếng Việt

mouthpiece – Wiktionary tiếng Việt

Miệng (kèn, sáo, còi... ). · Cái ống tẩu hút thuốc. · (Nghĩa bóng) Người phát ngôn. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) luật sư bào chữa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

"Mouthpiece" trong ngữ cảnh này nghĩa là gì vậy?

Người đại diện, phát ngôn viên, hay người đưa tin. Nếu tao là cái loa của mày thì tao đang nói thay cho mày đấy.

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Phép dịch "mouthpiece" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "mouthpiece" thành Tiếng Việt. miệng, người phát ngôn là các bản dịch hàng đầu của "mouthpiece" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Some measured at ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Mouthpiece của kèn trumpet - Tổng quan - Mouthpieces

Mouthpiece của kèn trumpet - Tổng quan - Mouthpieces

Mouthpiece cho kèn đồng không chỉ là phụ kiện hay công cụ bổ sung. Nó là bộ phận vô cùng quan trọng đối với nhạc cụ của bạn. Là cổng giao tiếp giữa nghệ sĩ ...

Tên miền: vn.yamaha.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Azithromycin Cho Trẻ Em
  • Mun Trung Ca
  • Thuốc đau Mắt Mỡ
  • Hạt Muồng Muồng
  • Viêm Thân Sống đĩa đệm
  • Thuốc Seretide 25 125
  • Eumovate Cream Giá
  • Dầu Gội Nizoral Thái Lan
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.