healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Naughty là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ "naughty" nghĩa là hư, nghịch ngợm, thường dùng để miêu tả hành vi không vâng lời hoặc gây rối. Từ này có các biến thể như "naughtily" và đối lập với ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/naughty
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Naughty là gì
NAUGHTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
naughty adjective (BADLY BEHAVED) When children are naughty, or their behaviour is naughty, they behave badly or do not do what they are told to do: Now that's ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Naughty - Từ điển Anh - Việt
Thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words: những lời nói tục tĩu: naughty books: sách nhảm. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
naughty – Wiktionary tiếng Việt
naughty /ˈnɔ.ti/. Hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy — thằng bé hư. Thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words — những lời nói tục tĩu: naughty books — sách ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ naughty, từ naughty là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy. thằng bé hư · thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words. những lời nói tục tĩu. naughty books. sách nhảm ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Naughty là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ "naughty" nghĩa là hư, nghịch ngợm, thường dùng để miêu tả hành vi không vâng lời hoặc gây rối. Từ này có các biến thể như "naughtily" và đối lập với ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Phép dịch "naughty" thành Tiếng Việt
nghịch ngợm, hư, nhảm là các bản dịch hàng đầu của "naughty" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: DASEPO NAUGHTY GlRLS ↔ DASEPO NAUGHTYGIRLS Đạo diễn E.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
tinh nghịch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé: Tinh nghịch: naughty. Thụ động: passive. Thủ đoạn: cunning. Thô lỗ: rude.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
10 từ tiếng Anh có nghĩa cổ hoàn toàn khác
Dần dần, naughty biến nghĩa thành xấu xa, vô đạo đức. Cho đến ngày nay, từ này có nghĩa là ngỗ nghịch, chỉ việc cư xử không hay.
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "naughty" - là gì?
naughty. naughty /nɔ:ti/. tính từ. hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy: thằng bé hư. thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words: những lời nói tục tĩu ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Naughty"
Q: naughty có nghĩa là gì? A: Someone who isn't quite good. Someone who causes little mischief. Naughty isn't always a bad thing though. It's usually said ...
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






