naughty là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng từ "naughty" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

naughty là gì? Tìm hiểu chi tiết ý nghĩa naughty, các trường hợp sử dụng và ví dụ minh họa để ứng dụng từ này trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày.

NAUGHTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NAUGHTY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

naughty adjective (BADLY BEHAVED)​​ When children are naughty, or their behaviour is naughty, they behave badly or do not do what they are told to do: Now that's ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Naughty - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Naughty - Từ điển Anh - Việt

Thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words: những lời nói tục tĩu: naughty books: sách nhảm. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

naughty – Wiktionary tiếng Việt

naughty – Wiktionary tiếng Việt

naughty /ˈnɔ.ti/. Hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy — thằng bé hư. Thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words — những lời nói tục tĩu: naughty books — sách ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ naughty, từ naughty là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ naughty, từ naughty là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy. thằng bé hư · thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words. những lời nói tục tĩu. naughty books. sách nhảm ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Naughty là gì? | Từ điển Anh - Việt

Naughty là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "naughty" nghĩa là hư, nghịch ngợm, thường dùng để miêu tả hành vi không vâng lời hoặc gây rối. Từ này có các biến thể như "naughtily" và đối lập với ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "naughty" thành Tiếng Việt

Phép dịch

nghịch ngợm, hư, nhảm là các bản dịch hàng đầu của "naughty" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: DASEPO NAUGHTY GlRLS ↔ DASEPO NAUGHTYGIRLS Đạo diễn E.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

tinh nghịch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tinh nghịch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé: Tinh nghịch: naughty. Thụ động: passive. Thủ đoạn: cunning. Thô lỗ: rude.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

10 từ tiếng Anh có nghĩa cổ hoàn toàn khác

10 từ tiếng Anh có nghĩa cổ hoàn toàn khác

Dần dần, naughty biến nghĩa thành xấu xa, vô đạo đức. Cho đến ngày nay, từ này có nghĩa là ngỗ nghịch, chỉ việc cư xử không hay.

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "naughty" - là gì?

Từ điển Anh Việt

naughty. naughty /nɔ:ti/. tính từ. hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy: thằng bé hư. thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words: những lời nói tục tĩu ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Naughty"

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của

Q: naughty có nghĩa là gì? A: Someone who isn't quite good. Someone who causes little mischief. Naughty isn't always a bad thing though. It's usually said ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây