healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nông – Wiktionary tiếng Việt
蕽: nông, nùn · 侬: nông, nùng, nồng · 齈: nông · 𪇌: nông · 儂: nông, noọng, nùng, nồng · 譨: nông, nưu, nậu · 哝: nông · 农: nông. Danh từ. nông. Nghề làm ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/n%C3%B4ng
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Nông là gì
Nghĩa của từ Nông - Từ điển Việt
nghề làm ruộng. nghề nông: phát triển nông, lâm nghiệp. người làm ruộng. công ... nông cạn (nói tắt). suy nghĩ còn nông. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nông" - là gì?
nt.1. Không sâu, cạn. Ao nông. Bát nông lòng. 2. Hời hợt, không sâu sắc. Kiến thức nông. Suy nghĩ còn nông.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
nông – Wiktionary tiếng Việt
蕽: nông, nùn · 侬: nông, nùng, nồng · 齈: nông · 𪇌: nông · 儂: nông, noọng, nùng, nồng · 譨: nông, nưu, nậu · 哝: nông · 农: nông. Danh từ. nông. Nghề làm ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tra từ: nông - Từ điển Hán Nôm
Giản thể của chữ 農. ① Nghề làm ruộng, nông nghiệp: 農具 Nông cụ; 務農 Làm nghề nông; ② Người làm ruộng, nông dân: 中農 Trung nông; ③ (cũ) Quan coi về việc ruộ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Nông (họ) – Wikipedia tiếng Việt
Nông là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam và Trung Quốc (chữ Hán: 农/農, cũng viết 依, bính âm: Nóng). Trong danh sách Bách gia tính họ này xếp ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
NÔNG - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
nông · flat · (từ khác: bằng, phẳng, bằng phẳng, bẹt, tẹt, nhẵn, đồng màu, dẹp lép, bẹp) ; nông học · agriculture · (từ khác: nông nghiệp) ; nông trại · farm · (từ khác ...
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nông
Nông. Từ đồng nghĩa với nông là gì? Từ trái nghĩa với nông là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ nông. Quảng cáo. Nghĩa: nghề làm ruộng; có ...
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Nong - Từ điển Việt - Việt
Danh từ. đồ đan khít bằng tre, to hơn nia, lòng rộng và nông, dùng để phơi, đựng. nong tằm: phơi chè trên nong: Đồng nghĩa: nống. Động từ. cho một vật vào trong ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Bần cố nông
Bần cố nông là một người lao động làm thuê trong nông nghiệp cho địa chủ và phú nông ngày trước, ở trên các cánh đồng, đồng ruộng, trang trại, đồn điền.
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Khái niệm nông nghiệp là gì? Phân loại ngành nông nghiệp
Nông nghiệp là một thuật ngữ rộng cho tất cả mọi thứ liên quan đến trồng trọt và chăn nuôi, để cung cấp thực phẩm và vật liệu mà mọi người có thể sử dụng và th ...
Tên miền: chungnhanquocgia.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






