healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Phép dịch "diversion" thành Tiếng Việt
Phép dịch "diversion" thành Tiếng Việt. sự làm lãng trí, trò giải trí, sự giải trí là các bản dịch hàng đầu của "diversion" thành Tiếng Việt.
Tên miền: vi.glosbe.com
Link: https://vi.glosbe.com/en/vi/diversion
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Diversion là gì
Nghĩa của từ Diversion - Từ điển Anh - Việt
Sự làm trệch đi; sự trệch đi · (quân sự) chiến thuật vu hồi, chiến thuật nghi binh · Sự làm lãng trí; điều làm lãng trí · Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
DIVERSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
DIVERSION ý nghĩa, định nghĩa, DIVERSION là gì: 1. a different route that is used because a road is closed: 2. the fact of something being sent…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Diversion là gì? | Từ điển Anh - Việt
Diversion là danh từ chỉ sự chuyển hướng hoặc sự giải trí, thường dùng để diễn tả hành động làm thay đổi hướng đi hay sự chuyển đổi chú ý.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Phép dịch "diversion" thành Tiếng Việt
Phép dịch "diversion" thành Tiếng Việt. sự làm lãng trí, trò giải trí, sự giải trí là các bản dịch hàng đầu của "diversion" thành Tiếng Việt.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ diversion, từ diversion là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. sự làm trệch đi; sự trệch đi. sự làm lãng trí; điều làm lãng trí. sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "diversion" - là gì?
Phát âm diversion · sự làm trệch đi; sự trệch đi · sự làm lãng trí; điều làm lãng trí · sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
diversion – Wiktionary tiếng Việt
Số ít, Số nhiều. diversion /di.vɛʁ.sjɔ̃/, diversions /di.vɛʁ.sjɔ̃/. diversion gc /di.vɛʁ.sjɔ̃/. (Quân sự) Nghi binh, sự đánh lạc mục tiêu.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
diversion nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
1. chuyển hướng. a different route that is used because a road is closed: Ví dụ: •. Traffic diversions will be kept ...
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
sự giải khuây Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
“Sự giải khuây” là hành động hoặc điều gì đó làm giảm sự buồn chán. Ví dụ ... The park offers a pleasant diversion for visitors. 2. Họ tìm thấy sự giải ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
DIVERSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
改變方向, 繞行路線, 改變目的地… ... 改变方向, 绕行路线, 改变目的地… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của diversion là gì?
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






