Diversion là gì? Ý nghĩa và cách dùng diversion trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Diversion là gì? Xem ngay giải nghĩa đầy đủ về diversion, các ví dụ, ý nghĩa trong tiếng Anh y khoa, pháp lý cũng như những lĩnh vực thường gặp từ diversion.

Nghĩa của từ Diversion - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Diversion - Từ điển Anh - Việt

Sự làm trệch đi; sự trệch đi · (quân sự) chiến thuật vu hồi, chiến thuật nghi binh · Sự làm lãng trí; điều làm lãng trí · Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

DIVERSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIVERSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIVERSION ý nghĩa, định nghĩa, DIVERSION là gì: 1. a different route that is used because a road is closed: 2. the fact of something being sent…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Diversion là gì? | Từ điển Anh - Việt

Diversion là gì? | Từ điển Anh - Việt

Diversion là danh từ chỉ sự chuyển hướng hoặc sự giải trí, thường dùng để diễn tả hành động làm thay đổi hướng đi hay sự chuyển đổi chú ý.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "diversion" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "diversion" thành Tiếng Việt. sự làm lãng trí, trò giải trí, sự giải trí là các bản dịch hàng đầu của "diversion" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ diversion, từ diversion là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ diversion, từ diversion là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. sự làm trệch đi; sự trệch đi. sự làm lãng trí; điều làm lãng trí. sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "diversion" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm diversion · sự làm trệch đi; sự trệch đi · sự làm lãng trí; điều làm lãng trí · sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

diversion – Wiktionary tiếng Việt

diversion – Wiktionary tiếng Việt

Số ít, Số nhiều. diversion /di.vɛʁ.sjɔ̃/, diversions /di.vɛʁ.sjɔ̃/. diversion gc /di.vɛʁ.sjɔ̃/. (Quân sự) Nghi binh, sự đánh lạc mục tiêu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

diversion nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

diversion nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

1. chuyển hướng. a different route that is used because a road is closed: Ví dụ: •. Traffic diversions will be kept ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

sự giải khuây Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sự giải khuây Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Sự giải khuây” là hành động hoặc điều gì đó làm giảm sự buồn chán. Ví dụ ... The park offers a pleasant diversion for visitors. 2. Họ tìm thấy sự giải ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

DIVERSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DIVERSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

改變方向, 繞行路線, 改變目的地… ... 改变方向, 绕行路线, 改变目的地… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của diversion là gì?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây